pipe
danh từB1- piped
- pipes
- piping
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
pipe nghĩa là ống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pipe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tube with a small bowl at one end.
Các nét nghĩa của từ pipe
- 1
danh từB1
a tube with a small bowl at one end
Đồng nghĩa tobacco pipe
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
clay pipe825 lần trong kho sách
tobacco pipe598 lần trong kho sách
stove pipe452 lần trong kho sách
smoking a pipe498 lần trong kho sách
exiting the pipe334 lần trong kho sách
diameter pipe348 lần trong kho sách
pipe the diameter334 lần trong kho sách
pipe of tobacco371 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a long tube made of metal or plastic that is used to carry water or oil or gas etc.
Đồng nghĩa pipage · piping
- 3
danh từB1
a hollow cylindrical shape
một hình trụ rỗngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tube
Câu hỏi thường gặp về pipe
pipe nghĩa là gì?
pipe nghĩa là ống (bản dịch máy, chưa biên tập). pipe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tube with a small bowl at one end.
pipe dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pipe có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pipe được dùng trong câu như thế nào?
Loose men stood about, pipes in their mouths, women, in tatters, their hair hanging down. (Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, First Series. Nguồn: Project Gutenberg #40915.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pipe, mã đối chiếu EV-0838624B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng