lance
danh từB2- lances
lance nghĩa là cây thương (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a long pointed rod used as a tool or weapon.
Các nét nghĩa của từ lance
- 1
danh từB2
a long pointed rod used as a tool or weapon
một cây gậy dài nhọn dùng làm công cụ hoặc vũ khídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spear · shaft
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
lance trevanion107 lần trong kho sách
lance corporal95 lần trong kho sách
lance of lynwood47 lần trong kho sách
lance thrusts39 lần trong kho sách
levelled lance43 lần trong kho sách
armed with lance124 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an implement with a shaft and barbed point used for catching fish
một dụng cụ có trục và đầu nhọn dùng để đánh bắt cádịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spear · gig · fizgig · fishgig
- 3
danh từB2
a surgical knife with a pointed double-edged blade
một con dao phẫu thuật có lưỡi hai lưỡi nhọndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lancet
Câu hỏi thường gặp về lance
lance nghĩa là gì?
lance nghĩa là cây thương (bản dịch máy, chưa biên tập). lance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a long pointed rod used as a tool or weapon.
lance được dùng trong câu như thế nào?
The Heroes of the Lance are a group of fictional Heroes who appear in the ../../Dragonlance/ series of novels. («Dungeons & Dragons/Commercial settings/Dragonlance/Heroes of the Lance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275947 (bản sửa đổi 2384656).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lance, mã đối chiếu EV-F86C35C7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng