Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

vandal

danh từ
C2
US/ˈvændəl/
vandals
Ý nghĩa trọng tâm

vandal nghĩa là sự phá hoại.

vandal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who willfully destroys or defaces property.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    someone who willfully destroys or defaces property

    →

    một người cố ý phá hủy hoặc làm mất mặt tài sản

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    procopius vandal
    8 lần trong kho sách
    goths vandal
    13 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C2

    a member of the Germanic people who overran Gaul and Spain and North Africa and sacked Rome in 455

    →

    một thành viên của người Đức đã tràn ngập Gaul, Tây Ban Nha và Bắc Phi và cướp phá Rome vào năm 455

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa vandal và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The Vandal kingdom begun when they stole land from the Roman Empire as it was crumbling.

Vương quốc Vandal bắt đầu khi họ cướp đất từ ​​Đế chế La Mã khi nó đang sụp đổ.

Wikipedia contributors, Belisarius
Fortunately, the little Vandal who had just been expelled from it had done little or no permanent or substantial injury.

May mắn thay, kẻ phá hoại nhỏ vừa bị trục xuất khỏi nó đã gây ra rất ít hoặc không gây thương tích vĩnh viễn hoặc đáng kể.

Warren, Samuel, Ten Thousand a-Year. Volume 3., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Here grows the best wine in all Africa; they say the Vandals drink it unmixed, from their helmets.
Dahn, Felix, The Scarlet Banner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I have the honor of addressing the celebrated rebel spy, Miss McGillup," said the Vandal officer.

“Tôi rất vinh dự được nói chuyện với điệp viên nổi tiếng nổi tiếng, cô McGillup,” sĩ quan Vandal nói.

Harte, Bret, Condensed Novels, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Let us, let all the Vandals,--the Moors can surrender as prisoners,--charge upon the foe together, and--He would never let me finish.
Dahn, Felix, The Scarlet Banner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And, strange as it may seem to say so, these Vandals, these doomed men, are specially dreadful here among our deeply religious population.
Tolstoy, Leo, graf, Three Days in the Village, and Other Sketches. Written from September 1909 to July 1910., Tiếng Anh (Anh - Anh)
He was a very agreeable Vandal, and I'm glad to have had a chance to see what Vandals are like.
Roe, Edward Payson, The Earth Trembled, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was surreptitiously snipped out, seal and all, by some vandal relic-hunter, and carried off.
Twain, Mark, Personal Recollections of Joan of Arc — Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Did I not foretell the result of the war with the Vandals from your dreams?"
Dahn, Felix, A Struggle for Rome, v. 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This was the end of the Vandal king in Africa.
Haaren, John H. (John Henry), Famous Men of the Middle Ages, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He fully expected to hear the noise of breakage as the vandals destroyed the instruments.
Goldfrap, John Henry, The Motor Rangers' Wireless Station, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"As Roman colonies these regions enjoyed their highest prosperity; but the conquest of the Vandals sent them back into a state of barbarism.
Optic, Oliver, American boys afloat, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về vandal (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. vandal nghĩa là gì trong tiếng Việt?

vandal có nghĩa chính là: một người cố ý phá hủy hoặc làm mất mặt tài sản. Định nghĩa tiếng Anh: "someone who willfully destroys or defaces property".

2. vandal thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

vandal là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của vandal theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), vandal được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈvændəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. vandal thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ vandal được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của vandal gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của vandal gồm: vandals.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với vandal là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: procopius vandal, goths vandal.

7. vandal có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến vandal?

Từ vandal xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với vandal đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The Vandal kingdom begun when they stole land from the Roman Empire as it was crumbling." (Dịch nghĩa: Vương quốc Vandal bắt đầu khi họ cướp đất từ ​​Đế chế La Mã khi nó đang sụp đổ.). Câu văn minh họa cách dùng vandal làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng vandal?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.