persecute
động từC1- persecuted
- persecutes
- persecuting
persecute nghĩa là bắt bớ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
persecute là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cause to suffer.
Các nét nghĩa của từ persecute
- 1
động từC1
cause to suffer
gây ra đau khổdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa oppress
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
persecute for righteousness34 lần trong kho sách
cruelly persecute43 lần trong kho sách
persecute the christians62 lần trong kho sách
unjustly persecute25 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về persecute
persecute nghĩa là gì?
persecute nghĩa là bắt bớ (bản dịch máy, chưa biên tập). persecute là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cause to suffer.
persecute được dùng trong câu như thế nào?
“Far from creating a sense of solidarity, their crimes merely separate them and enable each to persecute the others. («History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241488 (bản sửa đổi 4622730).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/persecute, mã đối chiếu EV-647CF4A2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng