Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

passport

danh từ
B1
US/ˈpæˌspɔɹt/
passports
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

passport nghĩa là hộ chiếu.

passport là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any authorization to pass or go somewhere.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    any authorization to pass or go somewhere

    →

    bất kỳ sự cho phép nào để vượt qua hoặc đi đâu đó

    Đồng nghĩa:pass
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    passport vised
    12 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a document issued by a country to a citizen allowing that person to travel abroad and re-enter the home country

    →

    giấy tờ do một quốc gia cấp cho một công dân cho phép người đó ra nước ngoài và tái nhập cảnh vào nước sở tại

  3. 3danh từ
    B1

    any quality or characteristic that gains a person a favorable reception or acceptance or admission

    →

    bất kỳ phẩm chất hoặc đặc điểm nào giúp một người được tiếp nhận hoặc chấp nhận hoặc thừa nhận một cách thuận lợi

    Đồng nghĩa:recommendation
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
passports
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa passport và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Personal identity in Jamaica is also shaped by traditional markers such as birth certificates, passports, and voter identification.
Wikimedia contributors, Jamaican Legal System
Yes, yes—your trap is laid for me before I can get my passport regulated and leave London.
Collins, Wilkie, The Woman in White, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We then separated for a few hours: I, to get at once such passports as were necessary; Herbert, to see Startop at his lodgings.
Dickens, Charles, Great Expectations, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In that republic of misery murder is a passport to tranquillity.

Ở nước cộng hòa khốn khổ đó, giết người là tấm hộ chiếu dẫn đến hòa bình.

Balzac, Honoré de, The Village Rector, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"The passport discloses that," answered Roland; "he desired only a decent funeral."

“Hộ chiếu tiết lộ điều đó,” Roland trả lời; "anh ấy chỉ mong muốn một đám tang tươm tất."

Stretton, Hesba, Cobwebs and Cables, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I can afford to be so, as I have received my medical passport for to-morrow.
Trollope, Anthony, Orley Farm, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"The fact is, all the passports are on board the ship."
Optic, Oliver, Up The Baltic; Or, Young America in Norway, Sweden, and Denmark, Nguyên văn tác phẩm
The first time I went there was from Berlin, and on reaching the frontier I was stopped because my passport was not properly indorsed.
Knox, Thomas Wallace, The Boy Travellers in The Russian Empire Adventures of Two Youths in a Journey in European and Asiatic Russia, with Accounts of a Tour across Siberia, Voyages on the Amoor, Volga, and Other Rivers, a Visit to Central Asia, Travels among the Exiles, and a Historical Sketch of the Empire from Its Foundation to the Present Time, Nguyên văn tác phẩm
By the way, I have never looked how he calls me in my passport.
Lever, Charles, A Day's Ride: A Life's Romance, Nguyên văn tác phẩm
"He'll come back; he'll come back; he has forgotten his passport.
Kavanagh, Julia, Daisy Burns (Volume 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
My passport was all right, but here I had a new difficulty in that I had no passport for my postillion.
Stephens, John L., Incidents of Travel in Greece, Turkey, Russia, and Poland, Vol. 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
"The passport is evidently signed by your Eminence," answered Tronson; "and the young man himself has the manners of a gentleman of distinction.
James, G. P. R. (George Payne Rainsford), 1801?-1860, Lord Montagu's Page: An Historical Romance, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về passport (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. passport nghĩa là gì trong tiếng Việt?

passport có nghĩa chính là: bất kỳ sự cho phép nào để vượt qua hoặc đi đâu đó. Định nghĩa tiếng Anh: "any authorization to pass or go somewhere".

2. passport thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

passport là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của passport theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), passport được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpæˌspɔɹt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. passport thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ passport được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của passport gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của passport gồm: passports.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với passport là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: passport vised.

7. passport có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: pass, recommendation. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến passport?

Từ passport xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với passport đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Personal identity in Jamaica is also shaped by traditional markers such as birth certificates, passports, and voter identification.". Câu văn minh họa cách dùng passport làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng passport?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.