urine
danh từ- urined
- urines
- urining
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
urine nghĩa là nước tiểu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
urine là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: liquid excretory product.
Các nét nghĩa của từ urine
- 1
danh từ
liquid excretory product
sản phẩm bài tiết lỏngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa piss · pee · piddle · weewee · water
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
excreted in urine22 lần trong kho sách
urine dipstick6 lần trong kho sách
urine samples26 lần trong kho sách
acidic urine8 lần trong kho sách
paucity of urine6 lần trong kho sách
dilute urine6 lần trong kho sách
emission of urine8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về urine
urine nghĩa là gì?
urine nghĩa là nước tiểu (bản dịch máy, chưa biên tập). urine là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: liquid excretory product.
urine dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ urine có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
urine được dùng trong câu như thế nào?
There are normally available two urine samples, "A" and "B". («Lance Armstrong disputes French doping results», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=19895 (bản sửa đổi 4811212).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/urine, mã đối chiếu EV-83778955. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng