Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

jade

danh từB1
US/ˈdʒeɪd/
jades
Ý nghĩa trọng tâm

jade nghĩa là ngọc bích (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

jade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a semiprecious gemstone that takes a high polish.

Các nét nghĩa của từ jade

  1. 1danh từ
    B1

    a semiprecious gemstone that takes a high polish

    →

    một loại đá quý bán quý có độ bóng cao(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:jadestone
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    fickle jade

    28 lần trong kho sách

    heartless jade

    35 lần trong kho sách

    galled jade

    14 lần trong kho sách

    jade cargill

    9 lần trong kho sách

    jade wince

    12 lần trong kho sách

    saucy jade

    21 lần trong kho sách

    limmer a jade

    7 lần trong kho sách

    jade stadium

    15 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a woman adulterer

    →

    người phụ nữ ngoại tình(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:adulteress · fornicatress · hussy · loose woman · slut · strumpet
  3. 3danh từ
    B1

    a light green color varying from bluish green to yellowish green

    →

    một màu xanh nhạt thay đổi từ xanh lục nhạt đến xanh lục vàng(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:jade green

Câu hỏi thường gặp về jade

jade nghĩa là gì?

jade nghĩa là ngọc bích (bản dịch máy, chưa biên tập). jade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a semiprecious gemstone that takes a high polish.

jade được dùng trong câu như thế nào?

"The damned jades!" cried Hinrich Scheel, who was no longer on his seat on the box, but standing on the right of the carriage. (Friedrich Spielhagen, What the Swallow Sang: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34599.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/jade, mã đối chiếu EV-D5A4BA04. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “jade” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa jade và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"The damned jades!" cried Hinrich Scheel, who was no longer on his seat on the box, but standing on the right of the carriage.

"Đám ngọc chết tiệt!" Hinrich Scheel kêu lên, người không còn ngồi trên ghế mà đứng bên phải xe ngựa.dịch máy, chưa biên tập

Friedrich Spielhagen, What the Swallow Sang: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34599.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
Under the clear California moonlight the jade-green lawns and terraces dropped one below the other to the distant road.

Dưới ánh trăng trong trẻo của California, những bãi cỏ và sân thượng xanh ngọc bích nối tiếp nhau dẫn đến con đường phía xa.dịch máy, chưa biên tập

Eleanor M. Ingram, The Game and the Candle. Nguồn: Project Gutenberg #35740.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I think our destinies are much alike, Sir; and o'my conscience, a couple of scurvy jades we are hamper'd with.

Tôi nghĩ số phận của chúng ta rất giống nhau, thưa ngài; và lương tâm của tôi, chúng ta đang bị cản trở bởi một vài bệnh scorbut.dịch máy, chưa biên tập

John Vanbrugh, Plays, written by Sir John Vanbrugh, volume the second. Nguồn: Project Gutenberg #51114.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I kissed the chamber-jade into the bargain, for she was as well dressed as the best.
A. G. K. L'Estrange, History of English Humour, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #18906.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB