distinguish
động từB1- distinguished
- distinguishes
- distinguishing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
distinguish nghĩa là phân biệt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
distinguish là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: mark as different.
Các nét nghĩa của từ distinguish
- 1
động từB1
mark as different
đánh dấu là khác nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa separate · differentiate · secern · secernate · severalize · severalise
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
distinguish provincial429 lần trong kho sách
clearly distinguish382 lần trong kho sách
distinguish guests367 lần trong kho sách
easily distinguish561 lần trong kho sách
difficult to distinguish441 lần trong kho sách
able to distinguish800 lần trong kho sách
distinguish guest258 lần trong kho sách
eminently distinguish178 lần trong kho sách
- 2
động từB1
detect with the senses
phát hiện bằng giác quandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spot · recognize · recognise · discern · pick out · make out
- 3
động từB1
be a distinctive feature, attribute, or trait
là một tính năng, thuộc tính hoặc đặc điểm đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mark · differentiate
Câu hỏi thường gặp về distinguish
distinguish nghĩa là gì?
distinguish nghĩa là phân biệt (bản dịch máy, chưa biên tập). distinguish là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: mark as different.
distinguish dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ distinguish có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
distinguish được dùng trong câu như thế nào?
So identified is the Principal Librarian with the functions of the Trustees that something should be said of that distinguished body. («Social Victorians/Reading Room», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267107 (bản sửa đổi 2189043).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/distinguish, mã đối chiếu EV-8595431F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng