dressed
tính từA2dressed nghĩa là mặc quần áo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dressed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: dressed or clothed especially in fine attire.
Các nét nghĩa của từ dressed
- 1
tính từA2
dressed or clothed especially in fine attire
mặc quần áo hoặc mặc quần áo đặc biệt là trong trang phục đẹpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa appareled · attired · garbed · garmented · habilimented · robed
- 2
tính từA2
treated with medications and protective covering
được điều trị bằng thuốc và lớp phủ bảo vệdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từA2
(of lumber or stone) to trim and smooth
(bằng gỗ hoặc đá) để cắt tỉa và làm phẳngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa polished
Câu hỏi thường gặp về dressed
dressed nghĩa là gì?
dressed nghĩa là mặc quần áo (bản dịch máy, chưa biên tập). dressed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: dressed or clothed especially in fine attire.
dressed được dùng trong câu như thế nào?
Now let us see how soon you will be dressed." (Lucy Ellen Guernsey, Lolla. Nguồn: Project Gutenberg #75955.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dressed, mã đối chiếu EV-938B70F2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng