Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

goods

danh từ
B1
US/ˈɡʊdz/
goodses
Thuộc:Academic Word List (AWL), TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

goods là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    1 dạng thức liên quan
    goodses
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa goods và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    Still there were many bales of goods left in the vessels and on the shore.
    Abbott, John S. C. (John Stevens Cabot), Captain William Kidd and Others of the Buccaneers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    In addition, Kushan protected a mountain pass that linked its empire to central China, allowing people and goods to easily enter this region.
    OpenStax, The Margins of Empire (World History Volume 1, to 1500)
    You just took some goods at the time when you took in the cloth?-Yes.
    Guthrie, William, Second Shetland Truck System Report, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    And they took the goods, and brought them to you and got the cash?-Yes.
    Guthrie, William, Second Shetland Truck System Report, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "I'm going to stay and do my best to save the place and goods I have in my charge, Mr Lynn," said the manager sternly.

    "Tôi sẽ ở lại và cố gắng hết sức để cứu chỗ ở và hàng hóa mà tôi có, ông Lynn," người quản lý nghiêm khắc nói.

    Fenn, George Manville, Stan Lynn: A Boy's Adventures in China, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    In these days of shoddy the quality of his goods was above suspicion; he did a remunerative trade in everything he touched.
    Marsh, Richard, A Master of Deception, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    In the first case you are dealing with a people who are manufacturers themselves, and you are selling your goods mainly against gold.
    Kingsley, Mary Henrietta, West African studies, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Might stick out, you know, and you must pack tighter than any of the goods is.
    Blackmore, R. D. (Richard Doddridge), Cradock Nowell: A Tale of the New Forest. Vol. 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
    They built no permanent structures and had only sporadic interaction with those to the south, occasionally exchanging or plundering goods.
    OpenStax, Song China and the Steppe Peoples (World History Volume 1, to 1500)
    Only Nature does sometimes send out inferior goods in smart cases."
    Magnay, William, Sir, The Red Chancellor, Nguyên văn tác phẩm
    This work done, Joe bore an armful of canned goods, potatoes and onions to the cook house.

    Công việc hoàn thành, Joe mang một ôm đồ hộp, khoai tây và hành đến nhà nấu ăn.

    Goldfrap, John Henry, The Motor Rangers on Blue Water; or, The Secret of the Derelict, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    “The lawyer told us, that, if we two should want to set up storekeeping together, we couldn’t own our stock of goods.”
    Diaz, Abby Morton, The schoolmaster's trunk, containing papers on home-life in Tweenit, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

    Câu hỏi thường gặp về goods (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. goods nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    goods có nghĩa chính là: goods là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "goods".

    2. goods thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    goods là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

    3. Phát âm chuẩn của goods theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), goods được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɡʊdz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. goods thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ goods được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của goods gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của goods gồm: goodses.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với goods là gì?

    Từ goods thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. goods có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến goods?

    Từ goods xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với goods đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "Still there were many bales of goods left in the vessels and on the shore.". Câu văn minh họa cách dùng goods làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng goods?

    Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.