choose
động từA1- chooses
- choosing
- chose
- chosen
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
choose nghĩa là chọn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
choose là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pick out, select, or choose from a number of alternatives.
Các nét nghĩa của từ choose
- 1
động từA1
pick out, select, or choose from a number of alternatives
chọn ra, chọn hoặc chọn từ một số lựa chọn thay thếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa take · select · pick out
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
choose to call866 lần trong kho sách
- 2
động từA1
select as an alternative over another
chọn thay thế cho cái khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prefer · opt
- 3
động từA1
see fit or proper to act in a certain way
thấy phù hợp hoặc thích hợp để hành động theo một cách nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về choose
choose nghĩa là gì?
choose nghĩa là chọn (bản dịch máy, chưa biên tập). choose là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pick out, select, or choose from a number of alternatives.
choose dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ choose có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
choose được dùng trong câu như thế nào?
The owner of the option will choose to exercise the option if the exchange rate is less than . («Exchange Rates and Risk», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/choose, mã đối chiếu EV-11284F32. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng