Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

choose

động từA1
US/ˈtʃuz/
chooses
choosing
chose
chosen

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

choose nghĩa là chọn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

choose là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pick out, select, or choose from a number of alternatives.

Các nét nghĩa của từ choose

  1. 1

    động từA1

    pick out, select, or choose from a number of alternatives

    chọn ra, chọn hoặc chọn từ một số lựa chọn thay thếdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa take · select · pick out

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • choose to call866 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA1

    select as an alternative over another

    chọn thay thế cho cái khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa prefer · opt

  3. 3

    động từA1

    see fit or proper to act in a certain way

    thấy phù hợp hoặc thích hợp để hành động theo một cách nhất địnhdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về choose

choose nghĩa là gì?

choose nghĩa là chọn (bản dịch máy, chưa biên tập). choose là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pick out, select, or choose from a number of alternatives.

choose dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ choose có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

choose được dùng trong câu như thế nào?

The owner of the option will choose to exercise the option if the exchange rate is less than . («Exchange Rates and Risk», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/choose, mã đối chiếu EV-11284F32. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “choose” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa choose và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The owner of the option will choose to exercise the option if the exchange rate is less than .
«Exchange Rates and Risk», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
That is, once a member is picked, that member goes back into the population and thus may be chosen more than once.

Nghĩa là, khi một thành viên được chọn, thành viên đó sẽ quay trở lại quần thể và do đó có thể được chọn nhiều lần.dịch máy, chưa biên tập

«Data, Sampling, and Variation in Data and Sampling», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
These students mistook the poorly chosen approach to the subject for the whole thing being pointless.

Những sinh viên này đã nhầm lẫn cách tiếp cận chủ đề được lựa chọn kém cỏi là toàn bộ sự việc là vô nghĩa.dịch máy, chưa biên tập

«Social, Professional and Ethical Aspects of IT/IT, Risks and Ergonomics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323567 (bản sửa đổi 2739262). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was found that students in the limited-choice condition were more likely to successfully choose a topic and complete the essay.
«Motivation and emotion/Book/2023/Overchoice and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298645 (bản sửa đổi 2835234). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is usually done by specifying a maximum ascent rate compatible with the decompression model chosen.

Điều này thường được thực hiện bằng cách chỉ định tốc độ tăng tối đa tương thích với mô hình giải nén đã chọn.dịch máy, chưa biên tập

«Commercial diving/Basic Decompression Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224022 (bản sửa đổi 2216620). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was not a purpose I would have chosen; no one would choose for their child to be handicapped.

Đó không phải là mục đích mà tôi sẽ chọn; không ai lại chọn con mình bị khuyết tật.dịch máy, chưa biên tập

«Autism spectrum/A few impertinent questions/Could a creative intelligence be an innate aspect of all Nature?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216941 (bản sửa đổi 2765087). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Luckily, Stout’s father gave him the option to either go to school or work; Stout chose to work.
«Menomonie, Wisconsin History/kidda1438», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203728 (bản sửa đổi 1597144). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Many women chose instead to stay with their husbands and endure the suffering instead of finding a way out.

Nhiều phụ nữ đã chọn cách ở bên chồng, chịu đựng đau khổ thay vì tìm lối thoát.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Omar Darrow», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144303 (bản sửa đổi 2142167). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Each member has been specifically chosen for their field of expertise and the benefits they will bring to the table.

Mỗi thành viên đã được lựa chọn cụ thể dựa trên lĩnh vực chuyên môn của họ và những lợi ích mà họ sẽ mang lại.dịch máy, chưa biên tập

«Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/The Introduction of Change to National Rugby League», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123389 (bản sửa đổi 2480511). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The vitamin combination chosen should fit the needs of the individual patient.

Sự kết hợp vitamin được lựa chọn phải phù hợp với nhu cầu của từng bệnh nhân.dịch máy, chưa biên tập

«Metabolic Drugs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112924 (bản sửa đổi 2832288). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Before marriage absolutely chaste, after marriage absolutely faithful to one's chosen companion.
«Bahá'í Faith/Spouse Selection/Appendix Baha'i Writings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107195 (bản sửa đổi 2196684). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Choose the correct answer for each question below by clicking a box.
«Instructional design/Learning objectives/Cognitive Domain Verb Usage», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=53145 (bản sửa đổi 2707611). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0