Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

camel

danh từ
B1
US/ˈkæməl/
camels
Ý nghĩa trọng tâm

camel nghĩa là lạc đà.

camel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cud-chewing mammal used as a draft or saddle animal in desert regions.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    cud-chewing mammal used as a draft or saddle animal in desert regions

    →

    động vật có vú nhai lại được sử dụng làm vật kéo hoặc động vật yên ngựa ở các vùng sa mạc

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    camel drivers
    256 lần trong kho sách
    camel driver
    209 lần trong kho sách
    camel corps
    136 lần trong kho sách
    camel loads
    91 lần trong kho sách
    camel laden
    112 lần trong kho sách
    camel hostage
    51 lần trong kho sách
    bactrian camel
    40 lần trong kho sách
    laden camel
    74 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa camel và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Here I perceived the marks of a wagon and horses, and camel tracks; these I knew at once to be those of Gosse's expedition.
Giles, Ernest, Australia Twice Traversed The Romance of Exploration, Being a Narrative Compiled from the Journals of Five Exploring Expeditions into and Through Central South Australia and Western Australia, from 1872 to 1876, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In the broad valley they found a few Muzayni families, with their camels, sheep, and goats.
Burton, Richard Francis, Sir, The Land of Midian (Revisited) — Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Why, Mars Tom, he was willin' to divide, fair and square; he only struck for fifty camels."

“Tại sao, Mars Tom, anh ấy sẵn sàng chia rẽ, công bằng và sòng phẳng; anh ta chỉ đánh được năm mươi con lạc đà."

Twain, Mark, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And now I must tell you that the camels have had nothing to drink since they left the old home.
Andrews, Jane, The Seven Little Sisters Who Live on the Round Ball That Floats in the Air, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
When the camels got good bushes at night, they would fill themselves well, then lie down for a sleep, and towards morning chew their cud.
Giles, Ernest, Australia Twice Traversed The Romance of Exploration, Being a Narrative Compiled from the Journals of Five Exploring Expeditions into and Through Central South Australia and Western Australia, from 1872 to 1876, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Poor Tommy was now getting very weak and had to be dragged by the last camel.

Tommy tội nghiệp giờ đã yếu đi và phải bị con lạc đà cuối cùng kéo đi.

Carnegie, David Wynford, Spinifex and Sand A Narrative of Five Years' Pioneering and Exploration in Western Ausralia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
First came the native and his guard, then in a long, broken line the string of camels.

Đầu tiên là người bản xứ và người bảo vệ của anh ta, sau đó là một hàng dài lạc đà đứt quãng.

Carnegie, David Wynford, Spinifex and Sand A Narrative of Five Years' Pioneering and Exploration in Western Ausralia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Guards' Camel Corps formed half the front of the square, and the right flank.
Henty, G. A. (George Alfred), The Dash for Khartoum: A Tale of the Nile Expedition, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Now a horse will go faster than the fastest camel for a bit, although the camel will beat him in a long-distance race.
Henty, G. A. (George Alfred), The Dash for Khartoum: A Tale of the Nile Expedition, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I only had a mere thin camel-hair blanket over me.
Landor, Arnold Henry Savage, Across Unknown South America, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I shall keep to my camel, Ibrahim," said the doctor.
Fenn, George Manville, In the Mahdi's Grasp, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You have heard that camels can fill up with water and go for a week without asking for any more.
Peck, George W. (George Wilbur), Peck's bad boy abroad, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về camel (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. camel nghĩa là gì trong tiếng Việt?

camel có nghĩa chính là: động vật có vú nhai lại được sử dụng làm vật kéo hoặc động vật yên ngựa ở các vùng sa mạc. Định nghĩa tiếng Anh: "cud-chewing mammal used as a draft or saddle animal in desert regions".

2. camel thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

camel là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của camel theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), camel được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkæməl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. camel thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ camel được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của camel gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của camel gồm: camels.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với camel là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: camel drivers, camel driver, camel corps, camel loads, camel laden.

7. camel có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến camel?

Từ camel xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với camel đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Here I perceived the marks of a wagon and horses, and camel tracks; these I knew at once to be those of Gosse's expedition.". Câu văn minh họa cách dùng camel làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng camel?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.