Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rectangular

tính từ
B2
US/ɹɛkˈtæŋɡjəlɚ/
Ý nghĩa trọng tâm

rectangular nghĩa là hình chữ nhật.

rectangular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having four right angles.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    having four right angles

    →

    có bốn góc vuông

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)
    rectangular box
    1.763 lần trong kho sách
    rectangular prism
    25 lần trong kho sách
    rectangular grid
    17 lần trong kho sách
    rectangular coordinates
    18 lần trong kho sách
    rectangular parallelogram
    7 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    having a set of mutually perpendicular axes

    →

    có một tập hợp các trục vuông góc với nhau

    Đồng nghĩa:orthogonal
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa rectangular và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Clothing in Ancient Greece was usually made out of big rectangular pieces of cloth.

Quần áo ở Hy Lạp cổ đại thường được làm từ những mảnh vải hình chữ nhật lớn.

Wikipedia contributors, Clothing in Ancient Greece
In shape they are more or less conical, flattened at the top; some are oblong, a few even rectangular.
Lumholtz, Carl, Unknown Mexico, Volume 1 (of 2) A Record of Five Years' Exploration Among the Tribes of the Western Sierra Madre; In the Tierra Caliente of Tepic and Jalisco; and Among the Tarascos of Michoacan, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The streets, away from the docks, are modern, genteel and rectangular; Liverpool might acknowledge them if it weren’t for their clean-coloured, sun-bleached stucco.
James, Henry, Italian Hours, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Kaaba is a rectangular building made of blue-gray granite.

Kaaba là một tòa nhà hình chữ nhật được làm bằng đá granit màu xanh xám.

Wikipedia contributors, Kaaba
Air is typically distributed around the building in metal ducting, traditionally of a rectangular cross section but increasingly nowadays of a circular cross section.

Không khí thường được phân phối xung quanh tòa nhà trong ống dẫn kim loại, theo truyền thống có mặt cắt ngang hình chữ nhật nhưng ngày nay ngày càng có mặt cắt ngang hình tròn.

Wikimedia contributors, Building Services/Ventilation/Mechanical
Rectangular tombs have also been found, and the Minoans also used caves as tombs in this period.
Wikimedia contributors, Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/The Minoans
Suppose, we have a rectangular piece of foil and we want to know its area.
Wikimedia contributors, Physics with Calculus/Mechanics/Significant Figures
A rectangular, longitudinal recess or groove, cut in the corner or edge of a body.
Zerbe, James Slough, Carpentry for Boys In a Simple Language, Including Chapters on Drawing, Laying Out Work, Designing and Architecture With 250 Original Illustrations, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He had, however, no objection to nay taking a small rectangular piece of textile fabric, with beautifully colored figures on it.
Lumholtz, Carl, Unknown Mexico, Volume 1 (of 2) A Record of Five Years' Exploration Among the Tribes of the Western Sierra Madre; In the Tierra Caliente of Tepic and Jalisco; and Among the Tarascos of Michoacan, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The batsman's stand is two rectangular spaces, each six feet long and four feet wide.
Calhoun, A. R. (Alfred Rochefort), Healthful Sports for Boys, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A rectangular loop of wire is sitting inside a magnetic field.
Wikimedia contributors, GCSE Science/The motor effect
The carving shows a lizard-like figure with six legs, about tall, with a rectangular crown and two big circles.
Wikipedia contributors, Arborglyph

Câu hỏi thường gặp về rectangular (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. rectangular nghĩa là gì trong tiếng Việt?

rectangular có nghĩa chính là: có bốn góc vuông. Định nghĩa tiếng Anh: "having four right angles".

2. rectangular thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

rectangular là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của rectangular theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), rectangular được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɹɛkˈtæŋɡjəlɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. rectangular thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ rectangular được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của rectangular gồm những dạng nào?

Từ rectangular có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với rectangular là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: rectangular box, rectangular prism, rectangular grid, rectangular coordinates, rectangular parallelogram.

7. rectangular có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: orthogonal. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến rectangular?

Từ rectangular xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với rectangular đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Clothing in Ancient Greece was usually made out of big rectangular pieces of cloth." (Dịch nghĩa: Quần áo ở Hy Lạp cổ đại thường được làm từ những mảnh vải hình chữ nhật lớn.). Câu văn minh họa cách dùng rectangular làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng rectangular?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.