Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

credit

danh từA2
US/ˈkɹɛdət/
credited
crediting
credits
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

credit nghĩa là tín dụng (bản dịch máy, chưa biên tập).

credit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: approval.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “credit”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ credit

  1. 1danh từ
    A2

    approval

    →

    phê duyệt(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:recognition
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    credit card
    685 lần trong kho sách
    credit cards
    264 lần trong kho sách
    tax credit
    193 lần trong kho sách
    unlimited credit
    140 lần trong kho sách
    infinite credit
    151 lần trong kho sách
    scarcely credit
    359 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    money available for a client to borrow

    →

    số tiền sẵn có cho khách hàng vay(dịch máy, chưa biên tập)

  3. 3danh từ
    A2

    an accounting entry acknowledging income or capital items

    →

    một mục kế toán thừa nhận thu nhập hoặc các khoản mục vốn(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:credit entry
    Trái nghĩa:debit

Câu hỏi thường gặp về credit

credit nghĩa là gì?

credit nghĩa là tín dụng (bản dịch máy, chưa biên tập). credit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: approval.

credit dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ credit có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

credit được dùng trong câu như thế nào?

Many students use credit cards and student loans to allow them to pay for fun today, such as trips, clothing, and expensive meals. («Credit Cards and Other Debt», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/credit, mã đối chiếu EV-903885F9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “credit” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa credit và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Many students use credit cards and student loans to allow them to pay for fun today, such as trips, clothing, and expensive meals.

Nhiều sinh viên sử dụng thẻ tín dụng và các khoản vay sinh viên để chi trả cho những thú vui ngày nay, chẳng hạn như những chuyến du lịch, quần áo và những bữa ăn đắt tiền.dịch máy, chưa biên tập

«Credit Cards and Other Debt», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
One of the most controversial aspects of personal finance is the use of credit cards.
«Credit Cards», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Let us, therefore, give the old Spaniard full credit alike in picturesque romance and in the organized industry of the cow.
Emerson Hough, The Passing of the Frontier: A Chronicle of the Old West. Nguồn: Project Gutenberg #3033.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Nor did the repast that followed disappoint the young Russian, jealous in the lightest matters for the credit of his country.
Deborah Alcock, The Czar. Nguồn: Project Gutenberg #49782.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB