credit
danh từA2- credited
- crediting
- credits
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
credit nghĩa là tín dụng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
credit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: approval.
Các nét nghĩa của từ credit
- 1
danh từA2
approval
phê duyệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recognition
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
credit card685 lần trong kho sách
credit cards264 lần trong kho sách
tax credit193 lần trong kho sách
unlimited credit140 lần trong kho sách
infinite credit151 lần trong kho sách
scarcely credit359 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
money available for a client to borrow
số tiền sẵn có cho khách hàng vaydịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
an accounting entry acknowledging income or capital items
một mục kế toán thừa nhận thu nhập hoặc các khoản mục vốndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa credit entryTrái nghĩa debit
Câu hỏi thường gặp về credit
credit nghĩa là gì?
credit nghĩa là tín dụng (bản dịch máy, chưa biên tập). credit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: approval.
credit dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ credit có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
credit được dùng trong câu như thế nào?
Many students use credit cards and student loans to allow them to pay for fun today, such as trips, clothing, and expensive meals. («Credit Cards and Other Debt», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/credit, mã đối chiếu EV-903885F9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng