Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mourn

động từ
B1
US/ˈmɔɹn/
mourned
mourning
mourns
Ý nghĩa trọng tâm

mourn nghĩa là thương tiếc.

mourn là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feel sadness.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B1

    feel sadness

    →

    cảm thấy buồn

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    deep mourn
    1.350 lần trong kho sách
    deepest mourn
    191 lần trong kho sách
    mourn garments
    169 lần trong kho sách
    mourn robes
    134 lần trong kho sách
    mourn coaches
    109 lần trong kho sách
    mourn garb
    92 lần trong kho sách
    mourn the loss
    272 lần trong kho sách
    wear mourn
    191 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    observe the customs of mourning after the death of a loved one

    →

    tuân theo phong tục để tang sau cái chết của người thân

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa mourn và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Yes! his son Arthur, so long wept and mourned, had come to him again--was there before him, kneeling at his feet!
Cooke, John Esten, The Last of the Foresters Or, Humors on the Border; A story of the Old Virginia Frontier, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The "mourning" part of its name comes from its call.
Wikipedia contributors, Mourning dove
The lament bass was a sign of mourning well-known to educated listeners.

Âm trầm than thở là dấu hiệu của sự tang tóc mà những người nghe có học thức đều biết đến.

Wikimedia contributors, Western Music History/Baroque Music
She discussed the subject of the mourning with the Morgesons.
Stoddard, Elizabeth, The Morgesons: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A slight form, clad in deep mourning, was placed on the piazza by the coachman.
Evans, Augusta J. (Augusta Jane), Inez: A Tale of the Alamo, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I want to order mourning from Exeter, and to give orders for the funeral."
Fenn, George Manville, Devon Boys: A Tale of the North Shore, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The younger son was restored to his parents, while all traces of the elder were lost, and he was mourned for as for one dead.
Newcomb, Harvey, Anecdotes for boys, Nguyên văn tác phẩm
"Well, I reckon there's no call for us to put on mourning," said Mrs. Fox.
Alger, Horatio, Jr., In a new world, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Here Theudelinde retired to nurse her ideal, and mourn over her shattered idols.
Jókai, Mór, Black Diamonds: A Novel
Mrs. Bladen then put on Louisa's mourning dress almost by force.
Leslie, Eliza, Pencil Sketches; or, Outlines of Character and Manners, Tiếng Anh (Anh - Anh)
All the hens mourned for them, and put a black feather in their heads to show how sorry they were.
Alcott, Louisa May, Lulu's Library, Volume 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If their leaves withered, I would teach myself to mourn; and, when they rejoiced, I would rejoice with them."
Hays, Mary, 1760?-1843, Memoirs of Emma Courtney, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về mourn (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. mourn nghĩa là gì trong tiếng Việt?

mourn có nghĩa chính là: cảm thấy buồn. Định nghĩa tiếng Anh: "feel sadness".

2. mourn thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

mourn là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của mourn theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), mourn được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmɔɹn/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. mourn thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ mourn được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của mourn gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của mourn gồm: mourned, mourning, mourns.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với mourn là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: deep mourn, deepest mourn, mourn garments, mourn robes, mourn coaches.

7. mourn có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến mourn?

Từ mourn xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với mourn đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Yes! his son Arthur, so long wept and mourned, had come to him again--was there before him, kneeling at his feet!". Câu văn minh họa cách dùng mourn làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng mourn?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.