Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

trousers

danh từ
A1
US/ˈtɹaʊzɚz/
trouserses

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

trousers là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    1 dạng thức liên quan
    trouserses
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa trousers và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    She wears a low cut magenta tube top, low-set purple harem trousers, long dark grey wristbands, and a pair of pointy dark grey shoes.

    Cô mặc một chiếc áo ống khoét sâu màu đỏ tươi, quần harem cạp trễ màu tím, vòng tay dài màu xám đậm và một đôi giày mũi nhọn màu xám đậm.

    Wikipedia contributors, Caulifla
    The morning was very wet, and I set off barefoot, with my trousers over my knees, and a macintosh.
    Stevenson, Robert Louis, Vailima Letters Being Correspondence Addressed by Robert Louis Stevenson to Sidney Colvin, November 1890-October 1894, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    The men came slowly up; their petticoat trousers were drenched, and their neck-handkerchiefs and hair were wet with spray.
    Reade, Charles, Christie Johnstone: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    After a while “Uncle” came in, in a Cossack coat, blue trousers, and small top boots.
    Tolstoy, Leo, graf, War and Peace, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Last time I saw you I could hardly tell you apart, when you both wore straw hats and white trousers.
    Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary), Henrietta's Wish; Or, Domineering, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    His dress, which never varied, consisted of a long blue surtout with a military collar, a black cravat, with waistcoat and trousers of black cloth.

    Trang phục của anh ta, không bao giờ đa dạng, bao gồm một chiếc áo khoác dài màu xanh lam có cổ quân đội, một chiếc cà vạt màu đen, với áo ghi lê và quần vải đen.

    Balzac, Honoré de, Sons of the Soil
    I assure you it reminded me of my young days, when I was put into my first pair of trousers.

    Tôi đảm bảo với bạn rằng nó làm tôi nhớ lại những ngày còn trẻ, khi tôi được mặc chiếc quần dài đầu tiên.

    Collins, Wilkie, My Lady's Money, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Even as the feet seemed about to burst the uppers of the boots, so the legs appeared to threaten the trousers with disruption.

    Ngay cả khi bàn chân dường như sắp làm nổ tung phần trên của đôi ủng, thì đôi chân đó dường như đang đe dọa làm gián đoạn chiếc quần.

    Tressell, Robert, The Ragged Trousered Philanthropists, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Major Hawke only smiled, and dropped his hands lightly on the butts of two heavy bull-dog revolvers ready there in his velveteen trousers’ pockets.

    Thiếu tá Hawke chỉ mỉm cười và đặt nhẹ tay lên báng hai khẩu súng lục ổ quay hạng nặng nằm sẵn trong túi quần nhung của ông.

    Savage, Richard, A Fascinating Traitor: An Anglo-Indian Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    I brought him a new pair of fine, drab-colored kersey-mere trousers that had never been worn.
    Moodie, Susanna, Roughing It in the Bush, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    In a short time the pockets were all as full as they could hold--coat, vest, and trousers.
    Ballantyne, R. M. (Robert Michael), The Floating Light of the Goodwin Sands, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Now, with a dark frock, gray trousers, and this plain single-breasted vest, your costume is correct.”
    Lever, Charles, Roland Cashel, Volume I (of II), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “trousers”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về trousers (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. trousers nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    trousers có nghĩa chính là: trousers là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1.. Định nghĩa tiếng Anh: "trousers".

    2. trousers thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    trousers là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

    3. Phát âm chuẩn của trousers theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), trousers được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtɹaʊzɚz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. trousers thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ trousers được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của trousers gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của trousers gồm: trouserses.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với trousers là gì?

    Từ trousers thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. trousers có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến trousers?

    Từ trousers xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với trousers đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "She wears a low cut magenta tube top, low-set purple harem trousers, long dark grey wristbands, and a pair of pointy dark grey shoes." (Dịch nghĩa: Cô mặc một chiếc áo ống khoét sâu màu đỏ tươi, quần harem cạp trễ màu tím, vòng tay dài màu xám đậm và một đôi giày mũi nhọn màu xám đậm.). Câu văn minh họa cách dùng trousers làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng trousers?

    Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.