Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

charity

danh từ
B1
US/ˈtʃɛɹɪti/
charities
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

charity nghĩa là từ thiện.

charity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a foundation created to promote the public good (not for assistance to any particular individuals).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a foundation created to promote the public good (not for assistance to any particular individuals)

    →

    một nền tảng được tạo ra để thúc đẩy lợi ích công cộng (không phải để hỗ trợ cho bất kỳ cá nhân cụ thể nào)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    christian charity
    762 lần trong kho sách
    sisters of charity
    286 lần trong kho sách
    charity begins
    174 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a kindly and lenient attitude toward people

    →

    một thái độ tử tế và khoan dung đối với mọi người

    Đồng nghĩa:brotherly love
  3. 3danh từ
    B1

    an activity or gift that benefits the public at large

    →

    một hoạt động hoặc món quà mang lại lợi ích cho công chúng nói chung

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa charity và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The lady, with whom we drank tea yesterday is one of the patronesses of the charity-school."
Edgeworth, Maria, Tales and Novels — Volume 01 Moral Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“The Rummage Sale was a large Charity bazaar, and the honesty he gave them credit for was blindness of heart, which changes into hardness.”
Allonby, Edith, The fulfilment, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I suppose you have been to the Bazaar--the famous Charity Fair!
Bentzon, Th., Jacqueline — Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
For while abiding in hate with his neighbour, he has hate by his side, since hate deprives him of divine charity.
Catherine, of Siena, Saint, Letters of Catherine Benincasa, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She entreated Noemi to go to Jenne, and beg a word of comfort for her, for the sake of charity!
Fogazzaro, Antonio, The Saint, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He learned to play clarinet in a boys' band run by a charity.
Wikipedia contributors, Benny Goodman
But at least I had the grace to reproach myself for my want of charity, and that was my only grace.
Du Maurier, George, Peter Ibbetson, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Do you think Dr. Walsingham, of his charity, would give the poor fellow free quarters at the Elms?'
Le Fanu, Joseph Sheridan, The House by the Church-Yard, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His neighbours were not acquainted with his character; and there have been instances of some of them offering him money as an object of charity.”
Badcock, John, active 1816-1830, Real Life In London, Volumes I. and II. Or, The Rambles and Adventures of Bob Tallyho, Esq., and His Cousin, the Hon. Tom Dashall, Through the Metropolis; Exhibiting a Living Picture of Fashionable Characters, Manners, and Amusements in High and Low Life (1821), Tiếng Anh (Anh - Anh)
The education of Maurice at the University of Paris, and your own charities, have not merely drained our purse, but involved us in debt.
Ritchie, Anna Cora Ogden Mowatt, Fairy Fingers A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She is so taken up with faith she has no room for charity, and understands no good works but what are wrought on the sampler.
Earle, John, 1601?-1665, Microcosmography or, a Piece of the World Discovered; in Essays and Characters, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Yes, she wanted her; why there would be a great loss in life without her, but she no longer needed charity.
Douglas, Amanda M., A Modern Cinderella, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về charity (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. charity nghĩa là gì trong tiếng Việt?

charity có nghĩa chính là: một nền tảng được tạo ra để thúc đẩy lợi ích công cộng (không phải để hỗ trợ cho bất kỳ cá nhân cụ thể nào). Định nghĩa tiếng Anh: "a foundation created to promote the public good (not for assistance to any particular individuals)".

2. charity thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

charity là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của charity theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), charity được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtʃɛɹɪti/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. charity thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ charity được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của charity gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của charity gồm: charities.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với charity là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: christian charity, sisters of charity, charity begins.

7. charity có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: brotherly love. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến charity?

Từ charity xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với charity đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The lady, with whom we drank tea yesterday is one of the patronesses of the charity-school."". Câu văn minh họa cách dùng charity làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng charity?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.