proud
tính từB1- prouder
- proudest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
proud nghĩa là tự hào (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
proud là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: feeling self-respect or pleasure in something by which you measure your self-worth.
Các nét nghĩa của từ proud
- 1
tính từB1
feeling self-respect or pleasure in something by which you measure your self-worth
cảm thấy tự trọng hoặc hài lòng về điều gì đó mà bạn dùng để đo lường giá trị bản thândịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa humble
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
justly proud358 lần trong kho sách
purse proud339 lần trong kho sách
proud spirit733 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
having or displaying great dignity or nobility
có hoặc thể hiện phẩm giá cao quý hoặc cao quýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gallant · lofty · majestic
Câu hỏi thường gặp về proud
proud nghĩa là gì?
proud nghĩa là tự hào (bản dịch máy, chưa biên tập). proud là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: feeling self-respect or pleasure in something by which you measure your self-worth.
proud dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ proud có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
proud được dùng trong câu như thế nào?
For the future, teach your proud temper respect when it touches her name. (Charles Garvice, Only a girl's love. Nguồn: Project Gutenberg #53416.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/proud, mã đối chiếu EV-DEBB5752. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng