parcel
danh từB1- parceled
- parceling
- parcelled
- parcelling
- parcels
parcel nghĩa là bưu kiện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
parcel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wrapped container.
Các nét nghĩa của từ parcel
- 1danh từB1
a wrapped container
→một thùng chứa được bọc(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:packageCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
683 lần trong kho sáchpaper parcel
133 lần trong kho sáchparcel containing
88 lần trong kho sáchparcel wrapped
37 lần trong kho sáchbulky parcel
45 lần trong kho sáchparcel delivery
- 2danh từB1
the allotment of some amount by dividing something
→sự phân bổ một số tiền bằng cách chia một cái gì đó(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:portion · share - 3danh từB1
an extended area of land
→một vùng đất mở rộng(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:tract · piece of land · piece of ground · parcel of land
Câu hỏi thường gặp về parcel
parcel nghĩa là gì?
parcel nghĩa là bưu kiện (bản dịch máy, chưa biên tập). parcel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wrapped container.
parcel dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ parcel có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
parcel được dùng trong câu như thế nào?
Any letter or parcel left with him for Mr. Trevelyan should be duly sent to that gentleman. (Anthony Trollope, He Knew He Was Right. Nguồn: Project Gutenberg #5140.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/parcel, mã đối chiếu EV-ADD970B6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng