surveillance
danh từB2- surveillances
surveillance nghĩa là giám sát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
surveillance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: close observation of a person or group (usually by the police).
Các nét nghĩa của từ surveillance
- 1
danh từB2
close observation of a person or group (usually by the police)
quan sát chặt chẽ một người hoặc một nhóm (thường là bởi cảnh sát)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
surveillance cameras44 lần trong kho sách
surveillance capitalism37 lần trong kho sách
video surveillance89 lần trong kho sách
strict surveillance78 lần trong kho sách
nsa surveillance11 lần trong kho sách
strictest surveillance19 lần trong kho sách
surveillance footage13 lần trong kho sách
aerial surveillance21 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về surveillance
surveillance nghĩa là gì?
surveillance nghĩa là giám sát (bản dịch máy, chưa biên tập). surveillance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: close observation of a person or group (usually by the police).
surveillance được dùng trong câu như thế nào?
"But the good man is very sly and careful, and has always eluded my surveillance. (Paul Meurice, The Two Dianas, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #67339.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/surveillance, mã đối chiếu EV-AC2005FE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng