recognise
động từB1- recognised
- recognises
- recognising
recognise nghĩa là nhận ra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
recognise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: show approval or appreciation of.
Các nét nghĩa của từ recognise
- 1
động từB1
show approval or appreciation of
thể hiện sự chấp thuận hoặc đánh giá cao củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recognize
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
instantly recognise442 lần trong kho sách
easily recognise309 lần trong kho sách
immediately recognise363 lần trong kho sách
fully recognise224 lần trong kho sách
- 2
động từB1
grant credentials to
cấp thông tin xác thực chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa accredit · recognize
- 3
động từB1
detect with the senses
phát hiện bằng giác quandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spot · recognize · distinguish · discern · pick out · make out
Câu hỏi thường gặp về recognise
recognise nghĩa là gì?
recognise nghĩa là nhận ra (bản dịch máy, chưa biên tập). recognise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: show approval or appreciation of.
recognise được dùng trong câu như thế nào?
These platforms offer quick ways to recognise employees, making them appealing to busy managers. («Motivation and emotion/Book/2024/Employee recognition and work motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306919 (bản sửa đổi 2727974).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recognise, mã đối chiếu EV-70442A67. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng