weapon
danh từB1- weapons
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
weapon nghĩa là vũ khí (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
weapon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any instrument or instrumentality used in fighting or hunting.
Các nét nghĩa của từ weapon
- 1
danh từB1
any instrument or instrumentality used in fighting or hunting
bất kỳ dụng cụ hoặc công cụ nào được sử dụng trong chiến đấu hoặc săn bắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa arm · weapon system
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
nuclear weapon1.209 lần trong kho sách
deadly weapon551 lần trong kho sách
formidable weapon371 lần trong kho sách
weapon of defence263 lần trong kho sách
chemical weapon193 lần trong kho sách
murderous weapon135 lần trong kho sách
offensive weapon145 lần trong kho sách
weapon of offence168 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a means of persuading or arguing
một phương tiện thuyết phục hoặc tranh luậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa artillery
Câu hỏi thường gặp về weapon
weapon nghĩa là gì?
weapon nghĩa là vũ khí (bản dịch máy, chưa biên tập). weapon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any instrument or instrumentality used in fighting or hunting.
weapon dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ weapon có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
weapon được dùng trong câu như thế nào?
The rifle was lighter than his weapon, for we know those men sacrificed everything possible to gain lightness. (Edward Sylvester Ellis, Alden the Pony Express rider. Nguồn: Project Gutenberg #72501.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/weapon, mã đối chiếu EV-172C535B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng