praise
danh từ, động từB1- praised
- praises
- praising
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
praise nghĩa là khen ngợi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
praise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expression of approval and commendation.
Các nét nghĩa của từ praise
- 1
danh từB1
an expression of approval and commendation
một biểu hiện của sự chấp thuận và khen ngợidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa congratulations · kudos · extolment
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
hymn of praise230 lần trong kho sách
meed of praise169 lần trong kho sách
highest praise302 lần trong kho sách
praise bestowed196 lần trong kho sách
hymns of praise156 lần trong kho sách
highly praise233 lần trong kho sách
praise god861 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
offering words of homage as an act of worship
dâng lời kính trọng như một hành động thờ phượngdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB1
express approval of
bày tỏ sự chấp thuận củadịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa criticize
Câu hỏi thường gặp về praise
praise nghĩa là gì?
praise nghĩa là khen ngợi (bản dịch máy, chưa biên tập). praise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expression of approval and commendation.
praise dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ praise có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
praise được dùng trong câu như thế nào?
"You were pleased to praise my poor singing much more than it deserved, madam," replied the young Count. (G. P. R., 1801?-1860 James, Henry of Guise; or, The States of Blois (Vol. 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #39412.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/praise, mã đối chiếu EV-7209E70D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng