Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

invisible

tính từB2
US/ˌɪnˈvɪzəbəl/

invisible nghĩa là vô hình (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

invisible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: impossible or nearly impossible to see.

Các nét nghĩa của từ invisible

  1. 1

    tính từB2

    impossible or nearly impossible to see

    không thể hoặc gần như không thể nhìn thấydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unseeableTrái nghĩa visible

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • invisible foe99 lần trong kho sách

    • choir invisible63 lần trong kho sách

    • invisible foes59 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    not prominent or readily noticeable

    không nổi bật hoặc dễ dàng nhận thấydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa inconspicuous

Câu hỏi thường gặp về invisible

invisible nghĩa là gì?

invisible nghĩa là vô hình (bản dịch máy, chưa biên tập). invisible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: impossible or nearly impossible to see.

invisible được dùng trong câu như thế nào?

Our position was extremely strong, as we were quite invisible to men crouching or running hurriedly far below. (Andrew Lang, In the Wrong Paradise, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13984.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/invisible, mã đối chiếu EV-9F6A34EF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “invisible” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa invisible và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Our position was extremely strong, as we were quite invisible to men crouching or running hurriedly far below.
Andrew Lang, In the Wrong Paradise, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13984. · Nguyên văn tiếng Anh
The work was so extremely fine, that it was entirely invisible to the human eye.

Tác phẩm cực kỳ tinh xảo, đến nỗi mắt người hoàn toàn không thể nhìn thấy được.dịch máy, chưa biên tập

Henry Fielding, A Journey from This World to the Next. Nguồn: Project Gutenberg #1147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
No sooner had we done this than the invisible monster charged down upon us, making a tremendous commotion in the water.

Chúng tôi vừa làm điều này không bao lâu thì con quái vật vô hình lao tới chúng tôi, gây ra một chấn động khủng khiếp trên mặt nước.dịch máy, chưa biên tập

Louis de Rougemont, The Adventures of Louis de Rougemont. Nguồn: Project Gutenberg #1194. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Presently it slid beyond to a tiny fountain, before invisible, and wrought a blinding miracle out of its flashing and leaping spray.

Hiện tại, nó trượt tới một đài phun nước nhỏ, trước khi vô hình và tạo ra một phép lạ chói mắt từ tia nước nhấp nháy và nhảy vọt của nó.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, A Ward of the Golden Gate. Nguồn: Project Gutenberg #2193. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Leaning over the edge of our narrow standing ground, I observed that the bottom of the hole was still invisible.
Jules Verne, A Journey into the Interior of the Earth. Nguồn: Project Gutenberg #3748. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Twice we entered and stole grapes, and the second time somebody shouted at us from some invisible place.

Hai lần chúng tôi vào trộm nho, và lần thứ hai có ai đó hét vào mặt chúng tôi từ một nơi vô hình nào đó.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Innocents Abroad: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #5691. · Nguyên văn tiếng Anh
Fight stoutly, and God will yield you an invisible support."
Jane Porter, The Scottish Chiefs. Nguồn: Project Gutenberg #6086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Here she screamed out wildly, and began as if defending her eyes from an invisible assailant.

Đến đây cô hét lên điên cuồng và bắt đầu như thể đang bảo vệ đôi mắt của mình khỏi một kẻ tấn công vô hình.dịch máy, chưa biên tập

Henry Peterson, Dulcibel: A Tale of Old Salem. Nguồn: Project Gutenberg #20569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Andre takes his place beside her, and sitting side by side, invisible to all, the mother and son, trembling with excitement, watch the performance.
Alphonse Daudet, The Nabob, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #21329. · Bản dịch tiếng Anh
Through it he cannot see them; and should be himself equally invisible.
Mayne Reid, The Flag of Distress: A Story of the South Sea. Nguồn: Project Gutenberg #25164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Now this cap had the power of making its wearer invisible.

Giờ đây chiếc mũ này có khả năng khiến người đội nó trở nên vô hình.dịch máy, chưa biên tập

Alexander Chodzko, Fairy Tales of the Slav Peasants and Herdsmen. Nguồn: Project Gutenberg #25555. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
There he stopped and called three times to the Invisible Knight.
Alexander Chodzko, Fairy Tales of the Slav Peasants and Herdsmen. Nguồn: Project Gutenberg #25555. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB