invisible
tính từB2invisible nghĩa là vô hình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
invisible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: impossible or nearly impossible to see.
Các nét nghĩa của từ invisible
- 1
tính từB2
impossible or nearly impossible to see
không thể hoặc gần như không thể nhìn thấydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unseeableTrái nghĩa visible
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
invisible foe99 lần trong kho sách
choir invisible63 lần trong kho sách
invisible foes59 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
not prominent or readily noticeable
không nổi bật hoặc dễ dàng nhận thấydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inconspicuous
Câu hỏi thường gặp về invisible
invisible nghĩa là gì?
invisible nghĩa là vô hình (bản dịch máy, chưa biên tập). invisible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: impossible or nearly impossible to see.
invisible được dùng trong câu như thế nào?
Our position was extremely strong, as we were quite invisible to men crouching or running hurriedly far below. (Andrew Lang, In the Wrong Paradise, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13984.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/invisible, mã đối chiếu EV-9F6A34EF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng