bread
danh từA1- breaded
- breading
- breads
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
bread nghĩa là bánh mì (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bread là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: food made from dough of flour or meal and usually raised with yeast or baking powder and then baked.
Các nét nghĩa của từ bread
- 1
danh từA1
food made from dough of flour or meal and usually raised with yeast or baking powder and then baked
thức ăn làm từ bột mì hoặc bột và thường được ủ với men hoặc bột nở rồi nướngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa breadstuff · staff of life
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
loaf of bread1.242 lần trong kho sách
daily bread1.874 lần trong kho sách
slice of bread711 lần trong kho sách
crust of bread715 lần trong kho sách
piece of bread1.656 lần trong kho sách
bread fruit978 lần trong kho sách
corn bread661 lần trong kho sách
morsel of bread464 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
informal terms for money
điều khoản không chính thức về tiềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa boodle · cabbage · clams · dinero · dough · gelt
Câu hỏi thường gặp về bread
bread nghĩa là gì?
bread nghĩa là bánh mì (bản dịch máy, chưa biên tập). bread là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: food made from dough of flour or meal and usually raised with yeast or baking powder and then baked.
bread dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bread có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bread được dùng trong câu như thế nào?
But when Sparling shyly offered him a bite of bread and cheese, he refused, and lay down at once, rolled up in a blanket. (Annette Lyster, The boy who never lost a chance. Nguồn: Project Gutenberg #73812.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bread, mã đối chiếu EV-DE8703FE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng