Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

oxygen

danh từB1
US/ˈɑksədʒən/
oxygens

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

oxygen nghĩa là ôxy (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

oxygen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a nonmetallic bivalent element that is normally a colorless odorless tasteless nonflammable diatomic gas.

Các nét nghĩa của từ oxygen

  1. 1

    danh từB1

    a nonmetallic bivalent element that is normally a colorless odorless tasteless nonflammable diatomic gas

    một nguyên tố hóa trị hai phi kim loại thường là khí diatomic không màu, không mùi, không vị, không cháydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa o · atomic number 8

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • oxygen atom267 lần trong kho sách

    • oxygen atoms234 lần trong kho sách

    • reactive oxygen110 lần trong kho sách

    • affinity for oxygen99 lần trong kho sách

    • oxygen uptake62 lần trong kho sách

    • hydrogen oxygen95 lần trong kho sách

    • oxygen gas189 lần trong kho sách

    • oxygen nitrogen65 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về oxygen

oxygen nghĩa là gì?

oxygen nghĩa là ôxy (bản dịch máy, chưa biên tập). oxygen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a nonmetallic bivalent element that is normally a colorless odorless tasteless nonflammable diatomic gas.

oxygen dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ oxygen có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

oxygen được dùng trong câu như thế nào?

They usually live near the surface, taking advantage of areas with oxygen-rich water. («Cyprinodontiformes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=982852 (bản sửa đổi 10478378).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/oxygen, mã đối chiếu EV-CB05B2FF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “oxygen” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa oxygen và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

They usually live near the surface, taking advantage of areas with oxygen-rich water.

Chúng thường sống gần bề mặt, tận dụng những khu vực có nước giàu oxy.dịch máy, chưa biên tập

«Cyprinodontiformes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=982852 (bản sửa đổi 10478378). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The oxygen in the blood enters the circulatory system and is used by the cells in the body.
«Respiratory system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=93639 (bản sửa đổi 10652246). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Their blue blood hemocyanin binds and transports oxygen most efficiently, aided by gills with especially large surface area.

Hemocyanin trong máu xanh của chúng liên kết và vận chuyển oxy hiệu quả nhất, được hỗ trợ bởi mang có diện tích bề mặt đặc biệt lớn.dịch máy, chưa biên tập

«Vampire squid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54743 (bản sửa đổi 10894904). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The water which has oxygen goes through an opening in the fish’s throat that leads to the gills.

Nước có oxy đi qua lỗ ở cổ họng cá dẫn đến mang.dịch máy, chưa biên tập

«Goldfish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21630 (bản sửa đổi 10945248). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Scientists are designing better batteries, fuel cells, and machines that split water into hydrogen and oxygen, which could help us use clean energy.
«Chemistry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108 (bản sửa đổi 10976485). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To keep the fire in the area it is supposed to be in, the fire can be smothered, removing oxygen.

Để giữ lửa ở khu vực cần có, ngọn lửa có thể bị dập tắt, loại bỏ oxy.dịch máy, chưa biên tập

«Controlled burn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=500971 (bản sửa đổi 10744894). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The body uses the oxygen carried in the other arteries to make energy.

Cơ thể sử dụng oxy mang theo trong các động mạch khác để tạo ra năng lượng.dịch máy, chưa biên tập

«Artery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51248 (bản sửa đổi 10936618). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This allows them to live even in oxygen-poor waters.
«South American channeled apple snail discovered in Georgia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=6005 (bản sửa đổi 4826368). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Occasionally, oxygen appears as reactant but is not in any of the named products.
«IB Chemistry/Stoichiometry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=11454 (bản sửa đổi 4660579). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is mainly made up colourless and odorless gases of Nitrogen, Oxygen, Carbon-dioxide and many more.

Nó chủ yếu được tạo thành từ các loại khí không màu và không mùi của Nitơ, Oxy, Carbon-dioxide và nhiều loại khác.dịch máy, chưa biên tập

«Climatology/Air pressure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408374 (bản sửa đổi 4644114). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The three most common elements in organic chemistry are Carbon, Hydrogen, and Oxygen.
«IB Biology/Study Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122947 (bản sửa đổi 4448999). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Furthermore, the nail will rust faster when it's moist, and slower in the presence of less oxygen.
«General Chemistry/Introduction to Kinetics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155374 (bản sửa đổi 4654077). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0