Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bitter”

518 câu thật có từ bitter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bitter nghĩa là cay đắng. bitter là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by strong resentment or cynicism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bitter

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Từ hay đi cùng bitter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bitter disappointment1.045 lần
bitter tears1.468 lần
bitter irony332 lần
bitter smile1.187 lần
bitter hatred371 lần
bitter pill257 lần
bitter laugh749 lần
bitter grief474 lần
bitter pang259 lần
bitter cold914 lần
bitter anguish299 lần
bitter scorn253 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bitter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bitter trong kho câu?
Kho câu có 518 câu có từ bitter hoặc các dạng của từ, trích từ 360 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bitter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bitter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B1 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bitter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bitter: Quá khứ đơn (106 câu), Câu phủ định (69 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.