pill
danh từA2- pilled
- pilling
- pills
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
pill nghĩa là viên thuốc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pill là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that resembles a tablet of medicine in shape or size.
Các nét nghĩa của từ pill
- 1
danh từA2
something that resembles a tablet of medicine in shape or size
một cái gì đó giống như một viên thuốc có hình dạng hoặc kích thướcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
morrison's pill46 lần trong kho sách
contraceptive pill39 lần trong kho sách
puffalo pill35 lần trong kho sách
bitter pill297 lần trong kho sách
brandreth's pill26 lần trong kho sách
pill boxes117 lần trong kho sách
quinine pill31 lần trong kho sách
coated pill28 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a dose of medicine in the form of a small pellet
một liều thuốc ở dạng viên nhỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lozenge · tablet · tab
- 3
danh từA2
a unpleasant or tiresome person
một người khó chịu hoặc mệt mỏidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về pill
pill nghĩa là gì?
pill nghĩa là viên thuốc (bản dịch máy, chưa biên tập). pill là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that resembles a tablet of medicine in shape or size.
pill dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pill có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pill được dùng trong câu như thế nào?
They have too many doctors; they take too many pills. (David Graham Phillips, The Price She Paid. Nguồn: Project Gutenberg #457.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pill, mã đối chiếu EV-AAFBD051. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng