attitude
danh từA2- attitudes
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
attitude nghĩa là thái độ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
attitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a complex mental state involving beliefs and feelings and values and dispositions to act in certain ways.
Các nét nghĩa của từ attitude
- 1
danh từA2
a complex mental state involving beliefs and feelings and values and dispositions to act in certain ways
một trạng thái tinh thần phức tạp liên quan đến niềm tin, cảm xúc, giá trị và khuynh hướng hành động theo những cách nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mental attitude
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
attitude toward1.167 lần trong kho sách
attitude towards1.620 lần trong kho sách
threatening attitude309 lần trong kho sách
mental attitude355 lần trong kho sách
menacing attitude178 lần trong kho sách
hostile attitude200 lần trong kho sách
graceful attitude222 lần trong kho sách
listening attitude288 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the arrangement of the body and its limbs
sự sắp xếp của cơ thể và các chi của nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa position · posture
- 3
danh từA2
a theatrical pose created for effect
một tư thế sân khấu được tạo ra để tạo hiệu ứngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về attitude
attitude nghĩa là gì?
attitude nghĩa là thái độ (bản dịch máy, chưa biên tập). attitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a complex mental state involving beliefs and feelings and values and dispositions to act in certain ways.
attitude dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ attitude có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
attitude được dùng trong câu như thế nào?
Attitudes towards a behaviour are based upon the individual's beliefs about the outcome from performing said behaviour and whether it will produce its desired outcome. («Motivation and emotion/Book/2022/Cannabis use and dopamine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286733 (bản sửa đổi 2729489).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/attitude, mã đối chiếu EV-04AE72AD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng