Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

endurance

danh từB2
US/ˈɛndɚəns/
endurances

endurance nghĩa là sức chịu đựng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

endurance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the power to withstand hardship or stress.

Các nét nghĩa của từ endurance

  1. 1

    danh từB2

    the power to withstand hardship or stress

    sức mạnh để chịu đựng khó khăn hoặc căng thẳngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • powers of endurance437 lần trong kho sách

    • patient endurance323 lần trong kho sách

    • beyond endurance931 lần trong kho sách

    • passive endurance72 lần trong kho sách

    • limit of endurance71 lần trong kho sách

    • heroic endurance58 lần trong kho sách

    • uncomplaining endurance21 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a state of surviving

    một trạng thái sống sótdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa survival

Câu hỏi thường gặp về endurance

endurance nghĩa là gì?

endurance nghĩa là sức chịu đựng (bản dịch máy, chưa biên tập). endurance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the power to withstand hardship or stress.

endurance được dùng trong câu như thế nào?

Though in splendid physical trim, a thirty-six-hour trick at the wheel was the limit of my endurance. (Jack London, The Sea-Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #1074.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/endurance, mã đối chiếu EV-4A9E31F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “endurance” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa endurance và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Though in splendid physical trim, a thirty-six-hour trick at the wheel was the limit of my endurance.

Mặc dù có thân hình lý tưởng nhưng việc lái xe kéo dài ba mươi sáu giờ là giới hạn sức chịu đựng của tôi.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Sea-Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #1074. · Nguyên văn tiếng Anh
“Own it at once!” she broke out, provoked beyond endurance; “though I may be willing to trust you--you are afraid to trust yourself.”

“Sở hữu nó ngay lập tức!” cô ấy bộc phát, khiêu khích quá sức chịu đựng; “dù tôi có thể sẵn lòng tin tưởng bạn – nhưng bạn lại sợ phải tin tưởng chính mình.”dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, The Evil Genius: A Domestic Story. Nguồn: Project Gutenberg #1627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Which has most to suffer, and which has most endurance and vitality?

Cái nào phải chịu đựng nhiều nhất, cái nào có sức bền và sức sống nhất?dịch máy, chưa biên tập

Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh
At a later period he rewarded the faithful endurance of the people with a peerless memorial: the University of Leyden.

Vào thời kỳ sau, ông đã khen thưởng sự chịu đựng trung thành của người dân bằng một đài tưởng niệm vô song: Đại học Leyden.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Burgomaster's Wife: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5583. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Yet this has caught her like a rabbit in a trap--unprepared for endurance or resistance.

Tuy nhiên, điều này đã khiến cô giống như một con thỏ mắc bẫy - không hề chuẩn bị cho sự chịu đựng hay phản kháng.dịch máy, chưa biên tập

Marion Harland, At Last: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #5622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I think it is so inspiring to hear of human courage and endurance being pitted against the dangers of the Alps, and coming out victorious."
Robert Barr, Revenge!. Nguồn: Project Gutenberg #8668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When she was in these moods, Stephen's silence sometimes provoked her past endurance.
Helen Hunt Jackson, Mercy Philbrick's Choice. Nguồn: Project Gutenberg #10519. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As slight as a young boy, he gave, nevertheless, an impression of the greatest vigor and endurance.

Tuy nhiên, mảnh khảnh như một cậu bé nhưng anh lại gây ấn tượng về sức sống và sức chịu đựng lớn nhất.dịch máy, chưa biên tập

Joseph A. Altsheler, The Tree of Appomattox. Nguồn: Project Gutenberg #17677. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She was a little more than forty-five years old, and of phenomenal physical and mental endurance.

Cô ấy hơn bốn mươi lăm tuổi một chút và có sức chịu đựng về thể chất và tinh thần phi thường.dịch máy, chưa biên tập

Frank R. Stockton, John Gayther's Garden and the Stories Told Therein. Nguồn: Project Gutenberg #22737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But the participants were stout and sturdy Northern lads, used to hardships and trained to physical endurance.

Nhưng những người tham gia đều là những chàng trai miền Bắc mập mạp và cường tráng, đã quen với gian khổ và rèn luyện sức bền thể chất.dịch máy, chưa biên tập

Elbridge S. Brooks, Historic Boys: Their Endeavours, Their Achievements, and Their Times. Nguồn: Project Gutenberg #27157. · Nguyên văn tiếng Anh
The endurance of data and facts, however, are quite different.
«Theory-based Semantics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=59598 (bản sửa đổi 1682301). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But human endurance has its limits, and after excessive efforts there invariably comes a moment when the shrinking flesh fails the firmest will.
Emile Gaboriau, Monsieur Lecoq, v. 2. Nguồn: Project Gutenberg #48641. · Bản dịch tiếng Anh