Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mingle

động từ
C1
US/ˈmɪŋɡəl/
mingled
mingles
mingling
Ý nghĩa trọng tâm

mingle nghĩa là hòa nhập.

mingle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to bring or combine together or with something else.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    C1

    to bring or combine together or with something else

    →

    mang lại hoặc kết hợp với nhau hoặc với cái gì khác

    Đồng nghĩa:mix, commix, unify, amalgamate
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    strangely mingle
    257 lần trong kho sách
    mingle feelings
    480 lần trong kho sách
    mingle emotions
    248 lần trong kho sách
    mingle rage
    203 lần trong kho sách
    mingle with
    18.442 lần trong kho sách
    mingle together
    763 lần trong kho sách
    expression of mingle
    339 lần trong kho sách
    mingle surprise
    296 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    C1

    get involved or mixed-up with

    →

    tham gia hoặc trộn lẫn với

  3. 3động từ
    C1

    be all mixed up or jumbled together

    →

    tất cả đều bị trộn lẫn hoặc lộn xộn với nhau

    Đồng nghĩa:jumble
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa mingle và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Was not love for Thurnall, the wish to please him, mingling with all her earnestness?
Kingsley, Charles, Two Years Ago, Volume II., Tiếng Anh (Anh - Anh)
At this disclosure of the real business of the priest, Bart was so overcome with mingled emotions, that he could scarcely say a word.
De Mille, James, Fire in the Woods Illustrated, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The mingled indifference and compassion of the tone made the words bite.

Sự thờ ơ trộn lẫn với lòng trắc ẩn trong giọng điệu khiến lời nói trở nên nhức nhối.

Ward, Humphry, Mrs., Eleanor, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His tenderness and ecstasy, and indeed, Louisa, they were both very strong, were mingled with regret equally vivid: and Mr. Clifton!

Sự dịu dàng và ngây ngất của anh, và thực sự, Louisa, cả hai đều rất mạnh mẽ, trộn lẫn với sự tiếc nuối sống động không kém: và anh Clifton!

Holcroft, Thomas, Anna St. Ives, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The midshipmen, too, hurried forward, mingling with the crew, as the big battleship swung around and tried to find her wake.
Hancock, H. Irving (Harrie Irving), Dave Darrin's Second Year at Annapolis Or, Two Midshipmen as Naval Academy "Youngsters", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Then, as she opened it, a half-stifled cry of mingled astonishment and rapture escaped her.
Grant, James, Only an Ensign: A Tale of the Retreat from Cabul, Volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
He ceased to speak; no human words issued from his heaving chest; a low roar mingled with hoarse, passionate yells alone expressed his rage.
Hugo, Victor, Hans of Iceland, Vol. 1 of 2, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The wild odor of hill plants mingled with the pungent fragrance of choke-cherry blossoms.

Mùi hoang dã của cây đồi quyện với hương thơm hăng nồng của hoa anh đào.

Anderson, Nephi, Dorian, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His whole air was one of mingled dejection and rage.
Hancock, H. Irving (Harrie Irving), The High School Boys' Canoe Club, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Speak low.--What is it?" said Valerie, raising her voice, and looking at him with a mingled expression of haughtiness and scorn.
Balzac, Honoré de, Poor Relations
The woman crossed herself, muttered a short ejaculatory prayer, and again gathered her whole features into an expression of mingled awe and curiosity.
Carleton, William, The Black Prophet: A Tale Of Irish Famine Traits And Stories Of The Irish Peasantry, The Works of William Carleton, Volume Three, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Reay gave a slight gesture of mingled regret and annoyance.
Corelli, Marie, The Treasure of Heaven: A Romance of Riches, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về mingle (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. mingle nghĩa là gì trong tiếng Việt?

mingle có nghĩa chính là: mang lại hoặc kết hợp với nhau hoặc với cái gì khác. Định nghĩa tiếng Anh: "to bring or combine together or with something else".

2. mingle thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

mingle là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của mingle theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), mingle được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmɪŋɡəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. mingle thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ mingle được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của mingle gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của mingle gồm: mingled, mingles, mingling.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với mingle là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: strangely mingle, mingle feelings, mingle emotions, mingle rage, mingle with.

7. mingle có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: mix, commix, unify, amalgamate, jumble. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến mingle?

Từ mingle xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với mingle đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Was not love for Thurnall, the wish to please him, mingling with all her earnestness?". Câu văn minh họa cách dùng mingle làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng mingle?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.