Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cruelly

trạng từB2
US/ˈkɹuli/

cruelly nghĩa là một cách tàn nhẫn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cruelly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: excessively.

Các nét nghĩa của từ cruelly

  1. 1

    trạng từB2

    excessively

    quá mứcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • cruelly wronged151 lần trong kho sách

    • cruelly deceived178 lần trong kho sách

    • cruelly murdered136 lần trong kho sách

    • cruelly punished96 lần trong kho sách

    • cruelly treated233 lần trong kho sách

    • cruelly tortured55 lần trong kho sách

    • cruelly unjust67 lần trong kho sách

    • cruelly disappointed109 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB2

    with cruelty

    với sự tàn nhẫndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về cruelly

cruelly nghĩa là gì?

cruelly nghĩa là một cách tàn nhẫn (bản dịch máy, chưa biên tập). cruelly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: excessively.

cruelly được dùng trong câu như thế nào?

He was alarmed at seeing in his son traits of character like those from which he himself had so cruelly suffered. (Émile Zola, The Dream. Nguồn: Project Gutenberg #9499.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cruelly, mã đối chiếu EV-D84E3D1E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cruelly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cruelly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He was alarmed at seeing in his son traits of character like those from which he himself had so cruelly suffered.

Ông hoảng hốt khi nhìn thấy ở con trai mình những nét tính cách giống như những đặc điểm mà chính ông đã phải chịu đựng một cách tàn nhẫn.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, The Dream. Nguồn: Project Gutenberg #9499. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Cruelly as they have been trampled on, my feelings are too sensitive to allow me to do this.
Wilkie Collins, No Name. Nguồn: Project Gutenberg #1438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She returned to the parlor to wait her father’s arrival, in a state of anxiety that was cruelly aggravated by doubt and uncertainty.

Cô quay trở lại phòng khách để đợi cha cô đến, trong tâm trạng lo lắng càng trở nên trầm trọng hơn bởi sự nghi ngờ và không chắc chắn.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Alkahest. Nguồn: Project Gutenberg #1453. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Lovely as he was, Satan could be cruelly offensive when he chose; and he always chose when the human race was brought to his attention.

Dù đáng yêu nhưng Sa-tan có thể tấn công một cách tàn nhẫn khi hắn muốn; và anh ấy luôn chọn thời điểm loài người được anh ấy chú ý.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I must confess that the end he seemed to propose to himself was great and beautiful; but the day before yesterday I was cruelly undeceived.
Eugène Sue, The Wandering Jew: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3350. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The end of this discourse cruelly disappointed the brilliant hopes the beginning had inspired.
Jean-Jacques Rousseau, The Confessions of Jean Jacques Rousseau: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3913. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Do you mean that the Barbarina, whom the king so shamefully deserted, so cruelly humiliated, is a frail butterfly?

Ý bạn là Barbarina, người bị nhà vua bỏ rơi một cách đáng xấu hổ, bị sỉ nhục một cách tàn nhẫn, là một con bướm yếu đuối?dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Berlin and Sans-Souci; Or, Frederick the Great and His Friends. Nguồn: Project Gutenberg #4205. · Bản dịch tiếng Anh
She ordered a stone cross from the city with the inscription: "To her cruelly murdered husband by his unforgetting widow."
Max Simon Nordau, How Women Love (Soul Analysis). Nguồn: Project Gutenberg #18989. · Bản dịch tiếng Anh
It was a very warm day and the sun burned his face cruelly.
Paul Boyton, The Story of Paul Boyton: Voyages on All the Great Rivers of the World. Nguồn: Project Gutenberg #19230. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He could do nothing, and was suffering cruelly on his own account from a painful ophthalmia which might bring on blindness if neglected.

Anh ta không thể làm gì được và đang phải chịu đựng một cách tàn nhẫn vì căn bệnh đau nhức ở mắt có thể dẫn đến mù lòa nếu bị bỏ qua.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, The English at the North Pole Part I of the Adventures of Captain Hatteras. Nguồn: Project Gutenberg #22759. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"I know my position," answered Owen, "but I cannot stand by and see any one so cruelly ill-treated as Nat Midge is.
William Henry Giles Kingston, Owen Hartley; or, Ups and Downs: A Tale of Land and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #24502. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"There is not the slightest fear of that," answered Reanda, cruelly.
F. Marion Crawford, Casa Braccio, Volumes 1 and 2. Nguồn: Project Gutenberg #26327. · Nguyên văn tiếng Anh