consolation
danh từB2- consolations
consolation nghĩa là sự an ủi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
consolation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the comfort you feel when consoled in times of disappointment.
Các nét nghĩa của từ consolation
- 1
danh từB2
the comfort you feel when consoled in times of disappointment
sự an ủi bạn cảm thấy khi được an ủi trong lúc thất vọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa solace · solacement
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
consolation of religion236 lần trong kho sách
administer consolation66 lần trong kho sách
spiritual consolation126 lần trong kho sách
source of consolation139 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the act of consoling
hành động an ủidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa comfort · solace
Câu hỏi thường gặp về consolation
consolation nghĩa là gì?
consolation nghĩa là sự an ủi (bản dịch máy, chưa biên tập). consolation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the comfort you feel when consoled in times of disappointment.
consolation được dùng trong câu như thế nào?
Days, weeks, months passed away, and I remained alone with my sorrow, without ever being called away to offer you a consolation.” (Alexandre Dumas, Love and liberty. Nguồn: Project Gutenberg #73772.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/consolation, mã đối chiếu EV-206FB705. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng