Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

blank

tính từA1
US/ˈblæŋk/
blanked
blanker
blanking
blanks

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

blank nghĩa là chỗ trống (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

blank là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (of a surface) not written or printed on.

Các nét nghĩa của từ blank

  1. 1

    tính từA1

    (of a surface) not written or printed on

    (của một bề mặt) không được viết hoặc in trêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa clean · white

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • blank verse472 lần trong kho sách

    • blank amazement414 lần trong kho sách

    • point blank1.679 lần trong kho sách

    • blank cartridges140 lần trong kho sách

    • blank cartridge133 lần trong kho sách

    • blank dismay171 lần trong kho sách

    • blank spaces123 lần trong kho sách

    • blank astonishment261 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    void of expression

    không có biểu hiệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa vacuous

  3. 3

    tính từA1

    not charged with a bullet

    không bị dính một viên đạndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về blank

blank nghĩa là gì?

blank nghĩa là chỗ trống (bản dịch máy, chưa biên tập). blank là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (of a surface) not written or printed on.

blank dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ blank có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

blank được dùng trong câu như thế nào?

"Well, first, you must give up the name of Yankee Blank. (Edward Payson Roe, Taken Alive. Nguồn: Project Gutenberg #5320.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/blank, mã đối chiếu EV-3E7B4232. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “blank” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa blank và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Well, first, you must give up the name of Yankee Blank.
Edward Payson Roe, Taken Alive. Nguồn: Project Gutenberg #5320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
These the boys took good care to see were loaded with blank cartridges.
Olive Harper, The shoemaker. Nguồn: Project Gutenberg #69408. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
More than once, he said, "Oh never mind the ha'penny," and was met with a look--not of gratitude but of blank amazement.

Đã hơn một lần, anh ấy nói: “Ồ, đừng bận tâm đến đồng xu đó,” và nhận được một cái nhìn - không phải vì biết ơn mà là với sự kinh ngạc trống rỗng.dịch máy, chưa biên tập

George Gissing, Will Warburton. Nguồn: Project Gutenberg #4310. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This will add the person and create a new blank form to add another person (useful for large amounts of data entry).

Thao tác này sẽ thêm người đó và tạo một biểu mẫu trống mới để thêm người khác (hữu ích khi nhập số lượng lớn dữ liệu).dịch máy, chưa biên tập

«Open Source Church/Persons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451383 (bản sửa đổi 4225326). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"The things would not be safe to fire a salute with blank cartridge."

"Sẽ không an toàn nếu bắn lời chào bằng hộp đạn trống."dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, With Moore at Corunna. Nguồn: Project Gutenberg #8651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This was the supreme effort, the rattle in his throat increased, everything was fading into nothingness, when he perceived the blank leaf above Clotilde’s name.
Émile Zola, Doctor Pascal. Nguồn: Project Gutenberg #10720. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Nothing lay before him but his solitary blank life in the miserable hut below.
Hesba Stretton, Cobwebs and Cables. Nguồn: Project Gutenberg #19802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Hogarty turned away--turned back to the green-topped table and played the double-blank with delicate precision.
Larry, -1925 Evans, Once to Every Man. Nguồn: Project Gutenberg #29646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But how vexed was he when all he had written did not stand the proof, and when the paper came blank from the bowl.
Novalis, Henry of Ofterdingen: A Romance.. Nguồn: Project Gutenberg #31873. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But I'm just waiting till I've made my pile, and then--" And the concluding blank left scope for the most magnificent, if somewhat vague possibilities.

Nhưng tôi chỉ đợi cho đến khi tôi làm xong đống của mình và sau đó--" Và phần kết luận trống rỗng để dành cho những khả năng tuyệt vời nhất, dù hơi mơ hồ.dịch máy, chưa biên tập

Bertram Mitford, The Luck of Gerard Ridgeley. Nguồn: Project Gutenberg #32569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'To go round the world!' repeats Peggy, with a rather blank look; 'but by that time you will have taken your degree.
Rhoda Broughton, Doctor Cupid: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The place was quite deserted; he kissed her, before the blank windows of the house that never had been lived in.
Eleanor M. Ingram, A Man's Hearth. Nguồn: Project Gutenberg #36503. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US