sarcastic
tính từC1sarcastic nghĩa là mỉa mai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sarcastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: expressing or expressive of ridicule that wounds.
Các nét nghĩa của từ sarcastic
- 1
tính từC1
expressing or expressive of ridicule that wounds
bày tỏ hoặc bày tỏ sự chế nhạo làm tổn thươngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unsarcastic
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sarcastic smile558 lần trong kho sách
sarcastic remarks107 lần trong kho sách
sarcastic sneer37 lần trong kho sách
sarcastic grin43 lần trong kho sách
sarcastic emphasis48 lần trong kho sách
sarcastic comments32 lần trong kho sách
slightly sarcastic102 lần trong kho sách
sarcastic rejoinder17 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về sarcastic
sarcastic nghĩa là gì?
sarcastic nghĩa là mỉa mai (bản dịch máy, chưa biên tập). sarcastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: expressing or expressive of ridicule that wounds.
sarcastic được dùng trong câu như thế nào?
“Your highness may always command my best counsel,” replied the latter, in a slightly sarcastic tone—“provided you will act upon it.” (William Harrison Ainsworth, The Tower of London: A Historical Romance, Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #49850.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sarcastic, mã đối chiếu EV-F77ACB6F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng