polity
danh từB2- polities
polity nghĩa là chính thể (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
polity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the form of government of a social organization.
Các nét nghĩa của từ polity
- 1
danh từB2
the form of government of a social organization
hình thức chính quyền của một tổ chức xã hộidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa civil order
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
ecclesiastical polity66 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a politically organized unit
một đơn vị được tổ chức chính trịdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
shrewd or crafty management of public affairs
quản lý khôn ngoan hoặc xảo quyệt các vấn đề công cộngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về polity
polity nghĩa là gì?
polity nghĩa là chính thể (bản dịch máy, chưa biên tập). polity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the form of government of a social organization.
polity được dùng trong câu như thế nào?
Lyford said they were Jesuits in their ecclesiastical polity, but they permitted him to gather a separate church and perform the Episcopal service among them. (Samuel Adams Drake, Nooks and Corners of the New England Coast. Nguồn: Project Gutenberg #38941.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/polity, mã đối chiếu EV-0A450A8C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng