maggot
danh từC2- maggots
maggot nghĩa là giòi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
maggot là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the larva of the housefly and blowfly commonly found in decaying organic matter.
Các nét nghĩa của từ maggot
- 1
danh từC2
the larva of the housefly and blowfly commonly found in decaying organic matter
ấu trùng của ruồi nhà và đom đóm thường được tìm thấy trong chất hữu cơ đang phân hủydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
poll maggot12 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về maggot
maggot nghĩa là gì?
maggot nghĩa là giòi (bản dịch máy, chưa biên tập). maggot là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the larva of the housefly and blowfly commonly found in decaying organic matter.
maggot được dùng trong câu như thế nào?
I want the bright harvest of my youth, which these slugs and maggots have devoured, which I never had. (Emily Sarah Holt, The White Lady of Hazelwood: A Tale of the Fourteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #23623.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/maggot, mã đối chiếu EV-D71CA1CA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng