Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

disgust

danh từ
US/dɪsˈɡʌst/
disgusted
disgusting
disgusts
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

disgust nghĩa là ghê tởm.

disgust là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: strong feelings of dislike.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    strong feelings of dislike

    →

    cảm giác không thích mạnh mẽ

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)
    intense disgust
    258 lần trong kho sách
    exclamation of disgust
    133 lần trong kho sách
    thoroughly disgust
    205 lần trong kho sách
    gesture of disgust
    140 lần trong kho sách
    shudder of disgust
    93 lần trong kho sách
  2. 2động từ

    fill with distaste

    →

    lấp đầy sự chán ghét

    Đồng nghĩa:gross out, revolt, repel
  3. 3động từ

    cause aversion in

    →

    gây ác cảm ở

    Đồng nghĩa:revolt, nauseate, sicken, churn up
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa disgust và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

They roused in my mind a loathing and sense of disgust which it is impossible to express.
Oliphant, Mrs. (Margaret), The Little Pilgrim: Further Experiences. Stories of the Seen and the Unseen., Nguyên văn tác phẩm
“But Don Teodoro,” remonstrated Don Manuel, in great disgust: “You must admit that no one else does it as my daughter does.”
Pérez Galdós, Benito, Marianela, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His momentary disgust had restored him for a few seconds to his normal self.

Sự ghê tởm nhất thời đã giúp anh trở lại trạng thái bình thường trong vài giây.

Le Fanu, Joseph Sheridan, Wylder's Hand, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Napoleon, in disgust, is calling out, ‘Ah! who is it dares to interrupt me in my progress?’
Ashton, John, English Caricature and Satire on Napoleon I. Volume 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
I suppose he has been in London all the time, for he talks as if he were awfully disgusted with London life.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), The cloven foot, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Pike man put up his pack of cards in disgust.
Alger, Horatio, Jr., Joe's Luck; Or, Always Wide Awake, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"What an ass I am!" he said, in disgust--"not to be able to drive the car.
Ward, Humphry, Mrs., Helena, Nguyên văn tác phẩm
The creature was loathsome, disgusting, terrible, but I ate it, ate it greedily, afraid of distinguishing its taste or smell.

Sinh vật đó thật ghê tởm, ghê tởm, khủng khiếp, nhưng tôi đã ăn nó, ăn nó một cách thèm thuồng, sợ không phân biệt được mùi vị của nó.

Chekhov, Anton Pavlovich, The Cook's Wedding and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Marriage disappoints or disgusts them, and they impatiently put it aside.
Ward, Humphry, Mrs., Marriage à la mode, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"So the sneak wanted to pay you to help him in some dirty sort of work?" demanded Dave, his dark eyes ablaze with disgust.
Hancock, H. Irving (Harrie Irving), The Grammar School Boys of Gridley; or, Dick & Co. Start Things Moving, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The Marquis's letter, backed as it was in part by his wife's counsel, had, much to his own disgust, deterred him from seeing the girl.
Trollope, Anthony, The Vicar of Bullhampton, Tiếng Anh (Anh - Anh)
For a full minute his companions listened intently, then the captain gave an exclamation of disgust.
Ely, Wilmer M. (Wilmer Mateo), 1875?-1918, The Boy Chums in the Forest; Or, Hunting for Plume Birds in the Florida Everglades, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về disgust (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. disgust nghĩa là gì trong tiếng Việt?

disgust có nghĩa chính là: cảm giác không thích mạnh mẽ. Định nghĩa tiếng Anh: "strong feelings of dislike".

2. disgust thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

disgust là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của disgust theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), disgust được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪsˈɡʌst/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. disgust thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ disgust được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của disgust gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của disgust gồm: disgusted, disgusting, disgusts.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với disgust là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: intense disgust, exclamation of disgust, thoroughly disgust, gesture of disgust, shudder of disgust.

7. disgust có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: gross out, revolt, repel, nauseate, sicken. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến disgust?

Từ disgust xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với disgust đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "They roused in my mind a loathing and sense of disgust which it is impossible to express.". Câu văn minh họa cách dùng disgust làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng disgust?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.