disgust
danh từ- disgusted
- disgusting
- disgusts
disgust nghĩa là ghê tởm.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
strong feelings of dislike
→cảm giác không thích mạnh mẽ
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)intense disgust258 lần trong kho sáchexclamation of disgust133 lần trong kho sáchthoroughly disgust205 lần trong kho sáchgesture of disgust140 lần trong kho sáchshudder of disgust93 lần trong kho sách - 2động từ
fill with distaste
→lấp đầy sự chán ghét
Đồng nghĩa:gross out, revolt, repel - 3động từ
cause aversion in
→gây ác cảm ở
Đồng nghĩa:revolt, nauseate, sicken, churn up
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa disgust và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
They roused in my mind a loathing and sense of disgust which it is impossible to express.“But Don Teodoro,” remonstrated Don Manuel, in great disgust: “You must admit that no one else does it as my daughter does.”His momentary disgust had restored him for a few seconds to his normal self.Sự ghê tởm nhất thời đã giúp anh trở lại trạng thái bình thường trong vài giây.
Napoleon, in disgust, is calling out, ‘Ah! who is it dares to interrupt me in my progress?’I suppose he has been in London all the time, for he talks as if he were awfully disgusted with London life.The Pike man put up his pack of cards in disgust."What an ass I am!" he said, in disgust--"not to be able to drive the car.The creature was loathsome, disgusting, terrible, but I ate it, ate it greedily, afraid of distinguishing its taste or smell.Sinh vật đó thật ghê tởm, ghê tởm, khủng khiếp, nhưng tôi đã ăn nó, ăn nó một cách thèm thuồng, sợ không phân biệt được mùi vị của nó.
Marriage disappoints or disgusts them, and they impatiently put it aside."So the sneak wanted to pay you to help him in some dirty sort of work?" demanded Dave, his dark eyes ablaze with disgust.The Marquis's letter, backed as it was in part by his wife's counsel, had, much to his own disgust, deterred him from seeing the girl.For a full minute his companions listened intently, then the captain gave an exclamation of disgust.Câu hỏi thường gặp về disgust (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. disgust nghĩa là gì trong tiếng Việt?
disgust có nghĩa chính là: cảm giác không thích mạnh mẽ. Định nghĩa tiếng Anh: "strong feelings of dislike".
2. disgust thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
disgust là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của disgust theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), disgust được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪsˈɡʌst/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. disgust thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ disgust được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của disgust gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của disgust gồm: disgusted, disgusting, disgusts.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với disgust là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: intense disgust, exclamation of disgust, thoroughly disgust, gesture of disgust, shudder of disgust.
7. disgust có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: gross out, revolt, repel, nauseate, sicken. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến disgust?
Từ disgust xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với disgust đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "They roused in my mind a loathing and sense of disgust which it is impossible to express.". Câu văn minh họa cách dùng disgust làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng disgust?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.