ugly
tính từA1- uglier
- ugliest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
ugly nghĩa là xấu xí (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ugly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: displeasing to the senses.
Các nét nghĩa của từ ugly
- 1
tính từA1
displeasing to the senses
gây khó chịu cho các giác quandịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa beautiful
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
ugly duckling157 lần trong kho sách
ugly customer158 lần trong kho sách
ugly wugly90 lần trong kho sách
ugly mug87 lần trong kho sách
hideously ugly80 lần trong kho sách
ugly brute99 lần trong kho sách
ugly wuglies62 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
inclined to anger or bad feelings with overtones of menace
có xu hướng tức giận hoặc cảm giác tồi tệ với âm bội đe dọadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa surly
- 3
tính từA1
morally reprehensible
đáng trách về mặt đạo đứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa despicable · vile · slimy · unworthy · worthless · wretched
Câu hỏi thường gặp về ugly
ugly nghĩa là gì?
ugly nghĩa là xấu xí (bản dịch máy, chưa biên tập). ugly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: displeasing to the senses.
ugly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ugly có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ugly được dùng trong câu như thế nào?
He has lost one of his great ugly gloves, and I recognize his white hand. (George Sand, The snow man. Nguồn: Project Gutenberg #72122.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ugly, mã đối chiếu EV-71E7D6C8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng