sarcasm
danh từC1- sarcasms
sarcasm nghĩa là sự mỉa mai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sarcasm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: witty language used to convey insults or scorn.
Các nét nghĩa của từ sarcasm
- 1
danh từC1
witty language used to convey insults or scorn
ngôn ngữ dí dỏm được sử dụng để truyền đạt những lời lăng mạ hoặc khinh miệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa irony · satire · caustic remark
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
withering sarcasm84 lần trong kho sách
biting sarcasm95 lần trong kho sách
tinge of sarcasm55 lần trong kho sách
stinging sarcasm30 lần trong kho sách
scathing sarcasm20 lần trong kho sách
bitter sarcasm165 lần trong kho sách
covert sarcasm26 lần trong kho sách
touch of sarcasm191 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về sarcasm
sarcasm nghĩa là gì?
sarcasm nghĩa là sự mỉa mai (bản dịch máy, chưa biên tập). sarcasm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: witty language used to convey insults or scorn.
sarcasm được dùng trong câu như thế nào?
Each one, as her gaze read it, wore a frightful sarcasm. (Edgar Fawcett, An Ambitious Woman: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38075.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sarcasm, mã đối chiếu EV-B11E9CC2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng