Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sarcasm

danh từC1
US/ˈsɑɹˌkæzəm/
sarcasms

sarcasm nghĩa là sự mỉa mai (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sarcasm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: witty language used to convey insults or scorn.

Các nét nghĩa của từ sarcasm

  1. 1

    danh từC1

    witty language used to convey insults or scorn

    ngôn ngữ dí dỏm được sử dụng để truyền đạt những lời lăng mạ hoặc khinh miệtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa irony · satire · caustic remark

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • withering sarcasm84 lần trong kho sách

    • biting sarcasm95 lần trong kho sách

    • tinge of sarcasm55 lần trong kho sách

    • stinging sarcasm30 lần trong kho sách

    • scathing sarcasm20 lần trong kho sách

    • bitter sarcasm165 lần trong kho sách

    • covert sarcasm26 lần trong kho sách

    • touch of sarcasm191 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về sarcasm

sarcasm nghĩa là gì?

sarcasm nghĩa là sự mỉa mai (bản dịch máy, chưa biên tập). sarcasm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: witty language used to convey insults or scorn.

sarcasm được dùng trong câu như thế nào?

Each one, as her gaze read it, wore a frightful sarcasm. (Edgar Fawcett, An Ambitious Woman: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38075.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sarcasm, mã đối chiếu EV-B11E9CC2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sarcasm” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sarcasm và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Each one, as her gaze read it, wore a frightful sarcasm.
Edgar Fawcett, An Ambitious Woman: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"First the natural, then the spiritual," she replied, with a slight tone of sarcasm in her voice.

"Đầu tiên là tự nhiên, sau đó là tinh thần," cô trả lời, với giọng điệu hơi mỉa mai.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A crown in heaven; it must have sounded like a sarcasm to him, after all his hard work.

Một vương miện trên thiên đường; đối với anh ấy chắc hẳn nó giống như một lời mỉa mai sau tất cả những nỗ lực làm việc chăm chỉ của anh ấy.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Well, I hope not, my dear," said Mr. Townsend, with a slight touch of sarcasm in his voice.
Anthony Trollope, Castle Richmond. Nguồn: Project Gutenberg #5897. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Leonard assented to the sarcasm by his looks; but Allen declared he liked proper pride, and seemed to think that Lucy’s was of this species.

Leonard đồng ý với lời mỉa mai bằng vẻ ngoài của mình; nhưng Allen tuyên bố anh thích sự kiêu hãnh đúng mực, và dường như nghĩ rằng Lucy thuộc loại này.dịch máy, chưa biên tập

Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 02 Popular Tales. Nguồn: Project Gutenberg #8720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mr. Pilgrim was not a man to sit quiet under a sarcasm, nature having endowed him with a considerable share of self-defensive wit.

Ông Pilgrim không phải là người ngồi yên trước những lời mỉa mai, thiên nhiên đã ban tặng cho ông một phần đáng kể trí thông minh tự vệ.dịch máy, chưa biên tập

George Eliot, Scenes of Clerical Life. Nguồn: Project Gutenberg #17780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Since when?" asked the sweet voice, with a touch of sarcasm.
Constance Fenimore Woolson, Anne: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The murmurs of the garrison, exasperated by despair and want of food, were loud and stern; but Don Hernan received them only with biting sarcasms.
Robert Montgomery Bird, Calavar; or, The Knight of The Conquest, A Romance of Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #34121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"It was very kind of him," said Madelaine, with a touch of sarcasm in her voice.
George Manville Fenn, Of High Descent. Nguồn: Project Gutenberg #34246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There is a terrible sarcasm in common speech, which all do not see.
Theodore Parker, Speeches, Addresses, and Occasional Sermons, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #34573. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
There was a concealed sarcasm about everything this woman said to her, which was particularly distasteful to Celia.
Emily Sarah Holt, Ashcliffe Hall: A tale of the last century. Nguồn: Project Gutenberg #69096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His candor was unacceptable, and his occasional sarcasms had stung the pride of the royal family.

Sự thẳng thắn của anh ta là không thể chấp nhận được, và những lời mỉa mai thường xuyên của anh ta đã làm tổn thương niềm tự hào của hoàng gia.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Joseph II. and His Court: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3793. · Bản dịch tiếng Anh · en-US