Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tolerate

động từB2
US/ˈtɑlɚˌeɪt/
tolerated
tolerates
tolerating

tolerate nghĩa là chịu đựng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tolerate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: put up with something or somebody unpleasant.

Các nét nghĩa của từ tolerate

  1. 1

    động từB2

    put up with something or somebody unpleasant

    chịu đựng điều gì đó hoặc ai đó khó chịudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa digest · endure · stick out · stomach · bear · stand

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • barely tolerate58 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    recognize and respect (rights and beliefs of others)

    công nhận và tôn trọng (quyền và niềm tin của người khác)dịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB2

    have a tolerance for a poison or strong drug or pathogen or environmental condition

    có khả năng chịu đựng chất độc hoặc thuốc mạnh hoặc mầm bệnh hoặc điều kiện môi trườngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về tolerate

tolerate nghĩa là gì?

tolerate nghĩa là chịu đựng (bản dịch máy, chưa biên tập). tolerate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: put up with something or somebody unpleasant.

tolerate được dùng trong câu như thế nào?

A pump will tolerate a gas phase well and a liquid phase poorly. («Medical Machines/Suction Machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394654 (bản sửa đổi 4668767).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tolerate, mã đối chiếu EV-78ABA29E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tolerate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tolerate và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A pump will tolerate a gas phase well and a liquid phase poorly.
«Medical Machines/Suction Machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394654 (bản sửa đổi 4668767). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Strangely, she knew not how, he had succeeded in swaying her father, who had previously not more than tolerated him.
George Meredith, The Egoist: A Comedy in Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #1684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was another craft, and that was a thing not to be tolerated.

Đó là một nghề khác, và đó là điều không thể chấp nhận được.dịch máy, chưa biên tập

John Kendrick Bangs, A House-Boat on the Styx. Nguồn: Project Gutenberg #2618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Oh!" cried Grace, "I can tolerate any thing but the Hajjis!"

"Ồ!" Grace kêu lên, "Tôi có thể chịu đựng được bất cứ điều gì ngoại trừ Hajis!"dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, Home as Found Sequel to "Homeward Bound". Nguồn: Project Gutenberg #10149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I won't have an idler about my place, and I won't tolerate any use of alcohol.

Tôi sẽ không có người lười biếng ở chỗ của mình và tôi sẽ không tha thứ cho bất kỳ việc sử dụng rượu nào.dịch máy, chưa biên tập

H. Irving Hancock, The High School Boys' Training Hike. Nguồn: Project Gutenberg #12731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Under the Spanish Government, the Roman Catholic Religion was the established religion of the province, and none other was openly tolerated.
John S. C. Abbott, Daniel Boone: The Pioneer of Kentucky. Nguồn: Project Gutenberg #23798. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
He is tolerating the splint well and has reported little discomfort.
«Upper Limb Orthotics/Dupuytren's Contracture», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159553 (bản sửa đổi 1598573). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He could not tolerate the idea of an unconcerned inquirer into matters so instantly momentous to himself.
Mrs. Oliphant, The Athelings; or, the Three Gifts. Vol. 3/3. Nguồn: Project Gutenberg #55121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I don’t think I should make a bad husband, I should have my ‘moods’ undoubtedly--and I should expect them to be humoured and tolerated.
Marie Corelli, Love,: and the Philosopher: A Study in Sentiment. Nguồn: Project Gutenberg #59780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Grafton watched the tedious ceremonies, marvelling that any one would tolerate them day after day and year after year.
David Graham Phillips, Her Serene Highness: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #64128. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Umbridge cannot tolerate anyone who disagrees with her views or the lies her Minister is spreading.

Umbridge không thể tha thứ cho bất kỳ ai không đồng ý với quan điểm của bà hoặc những lời dối trá mà Bộ trưởng của bà đang lan truyền.dịch máy, chưa biên tập

«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Dolores Umbridge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70039 (bản sửa đổi 4527449). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
My sufferings and those of my companions were too great for me to tolerate for a moment that my word should be doubted.
Schuyler, Mrs., -1913 Crowninshield, Latitude 19° A Romance of the West Indies in the Year of Our Lord Eighteen Hundred and Twenty. Nguồn: Project Gutenberg #36244. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB