tolerate
động từB2- tolerated
- tolerates
- tolerating
tolerate nghĩa là chịu đựng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tolerate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: put up with something or somebody unpleasant.
Các nét nghĩa của từ tolerate
- 1
động từB2
put up with something or somebody unpleasant
chịu đựng điều gì đó hoặc ai đó khó chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa digest · endure · stick out · stomach · bear · stand
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
barely tolerate58 lần trong kho sách
- 2
động từB2
recognize and respect (rights and beliefs of others)
công nhận và tôn trọng (quyền và niềm tin của người khác)dịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB2
have a tolerance for a poison or strong drug or pathogen or environmental condition
có khả năng chịu đựng chất độc hoặc thuốc mạnh hoặc mầm bệnh hoặc điều kiện môi trườngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về tolerate
tolerate nghĩa là gì?
tolerate nghĩa là chịu đựng (bản dịch máy, chưa biên tập). tolerate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: put up with something or somebody unpleasant.
tolerate được dùng trong câu như thế nào?
A pump will tolerate a gas phase well and a liquid phase poorly. («Medical Machines/Suction Machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394654 (bản sửa đổi 4668767).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tolerate, mã đối chiếu EV-78ABA29E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng