temptation
danh từB2- temptations
temptation nghĩa là sự cám dỗ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
temptation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something that seduces or has the quality to seduce.
Các nét nghĩa của từ temptation
- 1
danh từB2
something that seduces or has the quality to seduce
cái gì đó quyến rũ hoặc có chất lượng để quyến rũdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enticement
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
resist the temptation1.655 lần trong kho sách
resisted the temptation251 lần trong kho sách
resist temptation281 lần trong kho sách
irresistible temptation138 lần trong kho sách
withstand the temptation109 lần trong kho sách
yielded to temptation123 lần trong kho sách
sore temptation115 lần trong kho sách
resisting temptation69 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the desire to have or do something that you know you should avoid
mong muốn có hoặc làm điều gì đó mà bạn biết bạn nên tránhdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
the act of influencing by exciting hope or desire
hành động gây ảnh hưởng bởi niềm hy vọng hoặc mong muốn thú vịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enticement
Câu hỏi thường gặp về temptation
temptation nghĩa là gì?
temptation nghĩa là sự cám dỗ (bản dịch máy, chưa biên tập). temptation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something that seduces or has the quality to seduce.
temptation được dùng trong câu như thế nào?
So she yielded to the temptation, not without hesitating at a suspicion of treachery. (William, Sir Magnay, A prince of lovers. Nguồn: Project Gutenberg #73269.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/temptation, mã đối chiếu EV-9A6BA3D7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng