lettuce
danh từB1- lettuces
lettuce nghĩa là rau diếp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lettuce là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for money.
Các nét nghĩa của từ lettuce
- 1
danh từB1
informal terms for money
điều khoản không chính thức về tiềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa boodle · bread · cabbage · clams · dinero · dough
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
lettuce radishes18 lần trong kho sách
lettuce salad26 lần trong kho sách
radishes lettuce9 lần trong kho sách
crisp lettuce25 lần trong kho sách
tomatoes lettuce7 lần trong kho sách
cabbage lettuce15 lần trong kho sách
lettuce sandwiches9 lần trong kho sách
lettuce onions12 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
any of various plants of the genus Lactuca
bất kỳ loại thực vật nào thuộc chi Lactucadịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
leaves of any of various plants of Lactuca sativa
lá của bất kỳ loại cây nào của Lactuca sativadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về lettuce
lettuce nghĩa là gì?
lettuce nghĩa là rau diếp (bản dịch máy, chưa biên tập). lettuce là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for money.
lettuce được dùng trong câu như thế nào?
The big box-plants had vanished, the lettuces were no longer there, the fruit-trees had disappeared. (Émile Zola, The Conquest of Plassans (La Conquête de Plassans). Nguồn: Project Gutenberg #56860.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lettuce, mã đối chiếu EV-D5A9BCFD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng