Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

jarring

tính từC2
US/ˈdʒɑɹɪŋ/

jarring nghĩa là chói tai (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

jarring là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: making or causing a harsh and irritating sound.

Các nét nghĩa của từ jarring

  1. 1

    tính từC2

    making or causing a harsh and irritating sound

    tạo ra hoặc gây ra âm thanh gay gắt và khó chịudịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • jarring discord32 lần trong kho sách

    • jarring discords11 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về jarring

jarring nghĩa là gì?

jarring nghĩa là chói tai (bản dịch máy, chưa biên tập). jarring là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: making or causing a harsh and irritating sound.

jarring được dùng trong câu như thế nào?

At this moment my pulse riots with fever; the room swims before my eyes; everything is indistinct and jarring--a chaos of emotions. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Falkland, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7761.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/jarring, mã đối chiếu EV-906AED41. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “jarring” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa jarring và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

At this moment my pulse riots with fever; the room swims before my eyes; everything is indistinct and jarring--a chaos of emotions.

Lúc này mạch tôi đập loạn lên vì sốt; căn phòng bơi trước mắt tôi; mọi thứ đều mơ hồ và chói tai - một sự hỗn loạn của cảm xúc.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Falkland, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The noise of the labouring was truly appalling; the creaking, straining, jarring, as though the whole fabric were being dashed to pieces.

Tiếng lao động thực sự khủng khiếp; tiếng cọt kẹt, căng ra, chói tai, như thể toàn bộ tấm vải đang bị xé ra từng mảnh.dịch máy, chưa biên tập

William Clark Russell, The Death Ship: A Strange Story, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #49802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Well, some day that means jarring the rifle off and sending its charge into you who hold the barrel.

“Chà, một ngày nào đó điều đó có nghĩa là nổ súng và bắn nó vào người cầm nòng súng.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, The Peril Finders. Nguồn: Project Gutenberg #25429. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She knew she was jarring him terribly, but she went on with evident relish, "You are the most important man in the world.
Homer Eon Flint, The Devolutionist and the Emancipatrix. Nguồn: Project Gutenberg #5965. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The weapon therefore came down on the hard gravel, jarring the arm of his treacherous enemy.
George MacDonald, A Rough Shaking. Nguồn: Project Gutenberg #8886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That "cherish" struck a jarring note, but Katrine's answer came none the less promptly.
George de Horne, Mrs. Vaizey, An Unknown Lover. Nguồn: Project Gutenberg #32936. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was a complaining, querulous door, and as she opened it a jarring sound escaped from its hinges.
B. L. Farjeon, Great Porter Square: A Mystery. v. 1. Nguồn: Project Gutenberg #42905. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And then he woke again, terror jarring through his vitals.
Robert Louis Stevenson, Tales and Fantasies. Nguồn: Project Gutenberg #426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
About her there was no jarring note; all was in perfect harmony.
Bertram Mitford, A Veldt Official: A Novel of Circumstance. Nguồn: Project Gutenberg #32922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"At this question a strange jarring commotion went through the assembly with a shock.
George MacDonald, Adela Cathcart, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The bagpipes sounded, and with their thrilling and jarring tones cut short our conference.
Walter Scott, Rob Roy: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #7024. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And his wife, you say, out of very love for him, keeps always drawing discord from the one jarring wire."
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Caxtons: A Family Picture: Volume 18. Nguồn: Project Gutenberg #7604. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US