Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

poet

danh từB1
US/ˈpoʊət/
poets
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

poet nghĩa là nhà thơ (bản dịch máy, chưa biên tập).

poet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a writer of poems (the term is usually reserved for writers of good poetry).

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “poet”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ poet

  1. 1danh từ
    B1

    a writer of poems (the term is usually reserved for writers of good poetry)

    →

    một nhà văn làm thơ (thuật ngữ này thường được dành riêng cho các nhà văn có thơ hay)(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    poet laureate
    351 lần trong kho sách
    latin poet
    198 lần trong kho sách
    italian poet
    209 lần trong kho sách
    english poet
    605 lần trong kho sách
    greek poet
    206 lần trong kho sách
    lyric poet
    113 lần trong kho sách
    tragic poet
    123 lần trong kho sách
    dramatic poet
    121 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về poet

poet nghĩa là gì?

poet nghĩa là nhà thơ (bản dịch máy, chưa biên tập). poet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a writer of poems (the term is usually reserved for writers of good poetry).

poet dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ poet có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

poet được dùng trong câu như thế nào?

According to Japanese custom, he is usually called Basho without his family name, and his signature as a poet does not include his house name. («Matsuo Basho», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4524 (bản sửa đổi 9690277).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/poet, mã đối chiếu EV-7DDCC5AB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “poet” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa poet và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

According to Japanese custom, he is usually called Basho without his family name, and his signature as a poet does not include his house name.
«Matsuo Basho», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4524 (bản sửa đổi 9690277).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As Lodore was neither a poet nor a student, he began at last to tire of loneliness.
Mary Wollstonecraft Shelley, Lodore, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #64555.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This habit of pensioning officials, as well as musicians and poets, is very agreeable to the Germans.
Charles Dudley Warner, The Complete Writings of Charles Dudley Warner: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2672.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I thought poets were languid, dreamy, up-in-the-clouds kind of people."

Tôi nghĩ các nhà thơ là loại người uể oải, mơ mộng, lơ lửng trên mây.”dịch máy, chưa biên tập

Gene Stratton-Porter, Michael O'Halloran. Nguồn: Project Gutenberg #9489.· Nguyên văn tiếng Anh