Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

acid

danh từB2
US/ˈæsəd/
acids

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

acid nghĩa là axit (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

acid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various water-soluble compounds having a sour taste and capable of turning litmus red and reacting with a base to form a salt.

Các nét nghĩa của từ acid

  1. 1

    danh từB2

    any of various water-soluble compounds having a sour taste and capable of turning litmus red and reacting with a base to form a salt

    bất kỳ hợp chất hòa tan trong nước nào có vị chua và có khả năng chuyển đổi màu đỏ quỳ và phản ứng với bazơ để tạo thành muốidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • amino acid4.126 lần trong kho sách

    • fatty acid1.335 lần trong kho sách

    • carbonic acid677 lần trong kho sách

    • nucleic acid597 lần trong kho sách

    • sulphuric acid390 lần trong kho sách

    • hydrochloric acid360 lần trong kho sách

    • folic acid335 lần trong kho sách

    • carboxylic acid320 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    street name for lysergic acid diethylamide

    tên đường của axit lysergic diethylamidedịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa back breaker · battery-acid · dose · dot · elvis · loony toons

Câu hỏi thường gặp về acid

acid nghĩa là gì?

acid nghĩa là axit (bản dịch máy, chưa biên tập). acid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various water-soluble compounds having a sour taste and capable of turning litmus red and reacting with a base to form a salt.

acid dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ acid có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

acid được dùng trong câu như thế nào?

It also allows the selective transport of molecules such as glucose and amino acids which are crucial to nerve function. («Blood–brain barrier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=441211 (bản sửa đổi 10952329).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/acid, mã đối chiếu EV-5C5B18CC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “acid” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa acid và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It also allows the selective transport of molecules such as glucose and amino acids which are crucial to nerve function.

Nó cũng cho phép vận chuyển có chọn lọc các phân tử như glucose và axit amin rất quan trọng đối với chức năng thần kinh.dịch máy, chưa biên tập

«Blood–brain barrier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=441211 (bản sửa đổi 10952329). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Organic acids, such as acetic acid, dissolve lead in the presence of oxygen.
«WikiJournal of Science/Lead: properties, history, and applications», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=230458 (bản sửa đổi 2634264). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
McGuire sat, collapsed into his corner of the seat, receiving with acid suspicion the conversation of the cattleman.

McGuire ngồi xuống, ngồi sụp xuống góc ghế, nghi ngờ đón nhận cuộc trò chuyện của người chăn bò.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Heart of the West [Annotated]. Nguồn: Project Gutenberg #13094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Josiah Childs bit like fresh acid into the new industrial and business conditions.

Josiah Childs thích axit mới trong các điều kiện kinh doanh và công nghiệp mới.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Turtles of Tasman. Nguồn: Project Gutenberg #16257. · Nguyên văn tiếng Anh
It found its mark upon the face of his love and stuck there blotched and quivering, biting into the picture like acid.

Nó in dấu vết trên khuôn mặt tình yêu của anh và dính chặt vào đó, lấm lem và run rẩy, cắn vào bức tranh như axit.dịch máy, chưa biên tập

Peter Clark MacFarlane, Held to Answer: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Calcium carbide may formally be considered a derivative of acetylene, an extremely weak acid (though not as weak as ammonia).

Canxi cacbua có thể chính thức được coi là dẫn xuất của axetylen, một loại axit cực yếu (mặc dù không yếu bằng amoniac).dịch máy, chưa biên tập

«Organic Chemistry/Alkynes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30919 (bản sửa đổi 4661625). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In all the theories, the products of an acid-base reaction are related to the initial reactants of the reaction.
«General Chemistry/Properties and Theories of Acids and Bases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154609 (bản sửa đổi 4656909). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Tertiary structure refers to the spatial arrangement of amino acid residues that are far apart in the sequence and to the pattern of disulfide bonds.

Cấu trúc cấp ba đề cập đến sự sắp xếp không gian của các gốc axit amin cách xa nhau trong trình tự và mô hình liên kết disulphide.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Proteins/Structures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172477 (bản sửa đổi 4072061). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In an identity matrix, the two sequences are given a point for every time there is an exact match in amino acids.

Trong ma trận nhận dạng, hai chuỗi được cho một điểm mỗi khi có sự trùng khớp chính xác về axit amin.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Bioinformatics/Sequences Alignments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175125 (bản sửa đổi 4102568). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The active site is surrounded by amino acids that have the highest affinity to the enzyme that will carry out the reaction.

Vị trí hoạt động được bao quanh bởi các axit amin có ái lực cao nhất với enzyme sẽ thực hiện phản ứng.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Binding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215476 (bản sửa đổi 4092424). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Vancomycin works by binding with the terminal amino acids of peptidoglycan chains in cell walls.
«Structural Biochemistry/Vancomycin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260148 (bản sửa đổi 4530774). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Incomplete proteins do not contain all essential amino acids, or not in sufficient quantities.
«Fundamentals of Human Nutrition/Defining Proteins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283103 (bản sửa đổi 4351802). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0