persecution
danh từC1- persecutions
persecution nghĩa là sự đàn áp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
persecution là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of persecuting (especially on the basis of race or religion).
Các nét nghĩa của từ persecution
- 1
danh từC1
the act of persecuting (especially on the basis of race or religion)
hành động bức hại (đặc biệt là trên cơ sở chủng tộc hoặc tôn giáo)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
religious persecution293 lần trong kho sách
decian persecution29 lần trong kho sách
petty persecution57 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về persecution
persecution nghĩa là gì?
persecution nghĩa là sự đàn áp (bản dịch máy, chưa biên tập). persecution là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of persecuting (especially on the basis of race or religion).
persecution được dùng trong câu như thế nào?
In addition, the persecution he had suffered from the pack had made the pack less to him in the scheme of things, and man more. (Jack London, White Fang. Nguồn: Project Gutenberg #910.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/persecution, mã đối chiếu EV-13B55A16. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng