Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

frost

danh từ
B1
US/ˈfɹɔst/
frosted
frosting
frosts
Ý nghĩa trọng tâm

frost nghĩa là sương giá.

frost là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: ice crystals forming a white deposit (especially on objects outside).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    ice crystals forming a white deposit (especially on objects outside)

    →

    tinh thể băng tạo thành cặn trắng (đặc biệt là trên các vật thể bên ngoài)

    Đồng nghĩa:hoar, hoarfrost, rime
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    hoar frost
    707 lần trong kho sách
    frost bitten
    450 lần trong kho sách
    frost bites
    73 lần trong kho sách
    frost bite
    92 lần trong kho sách
    nipping frost
    50 lần trong kho sách
    severe frost
    166 lần trong kho sách
    biting frost
    64 lần trong kho sách
    frost cake
    73 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    weather cold enough to cause freezing

    →

    thời tiết đủ lạnh để gây đóng băng

    Đồng nghĩa:freeze
  3. 3danh từ
    B1

    the formation of frost or ice on a surface

    →

    sự hình thành sương giá hoặc băng trên bề mặt

    Đồng nghĩa:icing
  4. 4động từ
    B1

    decorate with frosting

    →

    trang trí bằng kem phủ

    Đồng nghĩa:ice
  5. 5động từ
    B1

    provide with a rough or speckled surface or appearance

    →

    cung cấp một bề mặt hoặc bề ngoài thô ráp hoặc lốm đốm

  6. 6động từ
    B1

    cover with frost

    →

    che phủ bằng sương giá

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
frosted
frosting
frosts
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa frost và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Those I visited exhibited proof of constant and, I might say, rapid destruction from the action of water and frost.
Osborn, Sherard, Stray Leaves from an Arctic Journal Or, Eighteen Months in the Polar Regions, in Search of Sir John Franklin's Expedition, in the Years 1850-51, Tiếng Anh (Anh - Anh)
These pests are active from April or May until the first heavy frost of the year.

Những loài gây hại này hoạt động từ tháng 4 hoặc tháng 5 cho đến đợt sương giá nặng nề đầu tiên trong năm.

Wikimedia contributors, Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Small Fruit Growing
A great many here, both in town and country, have perished by the frost, and been lost in the snow.
Chesterfield, Philip Dormer Stanhope, Earl of, Letters to His Son, 1766-71 On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As the year drew to a close, the frost and the perpetual snow-tempest became, if that were possible, still more frightful.
Motley, John Lothrop, PG Edition of Netherlands series — Complete
Whereupon Miss Frost was heard getting out of bed and coming towards the door.
Meade, L. T., A Modern Tomboy: A Story for Girls, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I suppose so, dear," said poor Miss Frost in a timid voice.
Meade, L. T., A Modern Tomboy: A Story for Girls, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In fact, it is the only region that experiences hard winter frosts making it impossible for many lower-elevation species to survive in this area.
Wikimedia contributors, Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Sense of Place
The only people who were pleased were the Snow and the Frost.
Wilde, Oscar, The Happy Prince, and Other Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She breathed upon the frost-coated pane, melting an opening in the crust of ice.
Hillern, Wilhelmine von, On the Cross: A Romance of the Passion Play at Oberammergau
I know where Jack Frost lives, and we'll get after him and punish him for what he did to little Russ."
Bangs, John Kendrick, Half-Hours with Jimmieboy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The Duchess, who had somehow expected to gather flowers from frost, went about white and smiling, and chafing her hands as if they were numb.

Nữ công tước, người bằng cách nào đó đã mong đợi hái hoa từ sương giá, đã trắng bệch và mỉm cười, và chà xát bàn tay của mình như thể chúng bị tê liệt.

Capes, Bernard, A Jay of Italy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You are going to be put in the orangery, because you were born a boyar; while I am left outside in the frost and snow.
Alcock, Deborah, The Czar, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về frost (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. frost nghĩa là gì trong tiếng Việt?

frost có nghĩa chính là: tinh thể băng tạo thành cặn trắng (đặc biệt là trên các vật thể bên ngoài). Định nghĩa tiếng Anh: "ice crystals forming a white deposit (especially on objects outside)".

2. frost thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

frost là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của frost theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), frost được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfɹɔst/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. frost thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ frost được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của frost gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của frost gồm: frosted, frosting, frosts.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với frost là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: hoar frost, frost bitten, frost bites, frost bite, nipping frost.

7. frost có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: hoar, hoarfrost, rime, freeze, icing. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến frost?

Từ frost xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với frost đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Those I visited exhibited proof of constant and, I might say, rapid destruction from the action of water and frost.". Câu văn minh họa cách dùng frost làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng frost?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.