contemptuous
tính từC2contemptuous nghĩa là khinh thường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
contemptuous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing extreme contempt.
Các nét nghĩa của từ contemptuous
- 1
tính từC2
expressing extreme contempt
thể hiện sự khinh thường tột độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disdainful · insulting · scornful
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
contemptuous shrug122 lần trong kho sách
contemptuous sneer80 lần trong kho sách
contemptuous indifference156 lần trong kho sách
contemptuous curl63 lần trong kho sách
contemptuous sniff46 lần trong kho sách
contemptuous gesture100 lần trong kho sách
contemptuous smile476 lần trong kho sách
contemptuous glance263 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về contemptuous
contemptuous nghĩa là gì?
contemptuous nghĩa là khinh thường (bản dịch máy, chưa biên tập). contemptuous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing extreme contempt.
contemptuous được dùng trong câu như thế nào?
Her tone was less hard, less cruelly contemptuous when she spoke again. (Mrs. Molesworth, Hathercourt. Nguồn: Project Gutenberg #43168.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/contemptuous, mã đối chiếu EV-49BF3709. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng