Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

contemptuous

tính từC2
US/kənˈtɛmptʃuəs/

contemptuous nghĩa là khinh thường (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

contemptuous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing extreme contempt.

Các nét nghĩa của từ contemptuous

  1. 1

    tính từC2

    expressing extreme contempt

    thể hiện sự khinh thường tột độdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa disdainful · insulting · scornful

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • contemptuous shrug122 lần trong kho sách

    • contemptuous sneer80 lần trong kho sách

    • contemptuous indifference156 lần trong kho sách

    • contemptuous curl63 lần trong kho sách

    • contemptuous sniff46 lần trong kho sách

    • contemptuous gesture100 lần trong kho sách

    • contemptuous smile476 lần trong kho sách

    • contemptuous glance263 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về contemptuous

contemptuous nghĩa là gì?

contemptuous nghĩa là khinh thường (bản dịch máy, chưa biên tập). contemptuous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing extreme contempt.

contemptuous được dùng trong câu như thế nào?

Her tone was less hard, less cruelly contemptuous when she spoke again. (Mrs. Molesworth, Hathercourt. Nguồn: Project Gutenberg #43168.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/contemptuous, mã đối chiếu EV-49BF3709. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “contemptuous” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa contemptuous và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Her tone was less hard, less cruelly contemptuous when she spoke again.
Mrs. Molesworth, Hathercourt. Nguồn: Project Gutenberg #43168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Flora spoke it with a shade of contemptuous pity, but it made her father groan.

Flora nói điều đó với vẻ thương hại khinh thường, nhưng nó khiến cha cô rên rỉ.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, The Daisy Chain, or Aspirations. Nguồn: Project Gutenberg #3610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As though,” she added with a contemptuous laugh, “any woman of a day could take my place.”
H. Rider Haggard, She and Allan. Nguồn: Project Gutenberg #5745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You use a contemptuous nickname in speaking of a woman to whom I am known to be attached."

Anh sử dụng một biệt danh khinh thường khi nói về một người phụ nữ mà tôi biết là có gắn bó.”dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Celibates. Nguồn: Project Gutenberg #7927. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"Hurt!" she rejoined, with a contemptuous shrug of her shoulders; "I never thought of that.
Hawley Smart, Belles and Ringers. Nguồn: Project Gutenberg #20529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What on earth," began the boy anxiously; but so soon as he heard the two words "Rosalind's dress!" he shrugged his shoulders in contemptuous indifference.
George de Horne, Mrs. Vaizey, About Peggy Saville. Nguồn: Project Gutenberg #23622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
These were irritating words, made more so by the contemptuous manner in which they were spoken.

Đây là những lời khó chịu, càng trở nên khó chịu hơn bởi cách nói khinh thường của họ.dịch máy, chưa biên tập

Edward Sylvester Ellis, Camp-fire and Wigwam. Nguồn: Project Gutenberg #25966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Young lady indeed!" she said afterwards to Mr. Grey, giving a contemptuous sniff.

"Quả nhiên là cô nương!" sau đó cô nói với ông Grey, khịt mũi khinh thường.dịch máy, chưa biên tập

Frances Browne, 1854?-1920 Arthur, Two little travellers. Nguồn: Project Gutenberg #25972. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A hearty but contemptuous laugh broke from Dalton as he heard this speech.
Charles Lever, The Daltons; Or, Three Roads In Life. Volume I (of II). Nguồn: Project Gutenberg #32061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I wonder if it was because I was a child, that he looked such a contemptuous brute, even when he pretended to smile.

Tôi tự hỏi có phải vì tôi còn nhỏ nên anh ta trông có vẻ thô lỗ và khinh thường đến vậy, ngay cả khi anh ta giả vờ mỉm cười.dịch máy, chưa biên tập

Frances Hodgson Burnett, The Shuttle. Nguồn: Project Gutenberg #506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Going to row right in," said Harry, with a contemptuous smile.
George Manville Fenn, The Haute Noblesse: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But, as it turned out, they were all persons of pretensions, expecting to be called upon by the county, and contemptuous of the townspeople.
Mrs. Oliphant, Hester: A Story of Contemporary Life, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #48197. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB