disdainful
tính từC2disdainful nghĩa là khinh thường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
disdainful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing extreme contempt.
Các nét nghĩa của từ disdainful
- 1
tính từC2
expressing extreme contempt
thể hiện sự khinh thường tột độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa contemptuous · insulting · scornful
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
disdainful toss37 lần trong kho sách
disdainful shrug20 lần trong kho sách
disdainful sniff12 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
having or showing arrogant superiority to and disdain of those one views as unworthy
có hoặc thể hiện sự kiêu ngạo vượt trội và coi thường những người được coi là không xứng đángdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa haughty · imperious · lordly · overbearing · prideful · sniffy
Câu hỏi thường gặp về disdainful
disdainful nghĩa là gì?
disdainful nghĩa là khinh thường (bản dịch máy, chưa biên tập). disdainful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing extreme contempt.
disdainful được dùng trong câu như thế nào?
Mrs. Lecount turned her back on him in disdainful silence. (Wilkie Collins, No Name. Nguồn: Project Gutenberg #1438.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disdainful, mã đối chiếu EV-AFE8ABCC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng